TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TCM

 Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công (HOSE)

Công ty Cổ phần Dệt may - Đầu tư - Thương mại Thành Công
Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công tiền thân là Hãng Tái Thành Kỹ nghệ Dệt được thành lập năm - 1967. Tháng 08/1976 được chuyển thành Xí nghiệp quốc doanh với tên gọi Nhà máy Dệt Tái Thành, sau đó lần lượt được đổi tên thành Nhà máy Dệt Thành Công, Công ty Dệt Thành Công. Năm 2000 đổi tên thành Công Ty Dệt May Thành Công. Tháng 07/2006, chuyển đổi hình thức hoạt động thành Công ty Cổ phần Dệt May Thành Công.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
46.5
  0 (0%)
Khối lượng
320,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    46.5
  • Giá trần
    49.75
  • Giá sàn
    43.25
  • Giá mở cửa
    46
  • Giá cao nhất
    46.5
  • Giá thấp nhất
    44.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -4,500
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.23 (Tỷ)
  • Room còn lại
    2.55 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/10/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 54.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 18,982,497
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 07/06/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 20/05/2021: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:15
- 11/01/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/07/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 26/02/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/05/2019: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:7
- 26/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/05/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
- 13/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 20/06/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:5
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 18/02/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 18/12/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/07/2013: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
- 10/12/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 12/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 22/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 16/07/2009: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:12
- 10/06/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.16
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.88
  •        P/E :
    24.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    24.87
  • (**) Hệ số beta:
    1.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    510,430
  • KLCP đang niêm yết:
    85,833,990
  • KLCP đang lưu hành:
    81,946,677
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,810.52
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 980,189,604 782,949,464 828,627,695 1,122,072,016
Giá vốn hàng bán 815,308,573 707,019,619 708,362,657 952,348,374
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 162,963,532 75,905,550 120,154,612 169,667,466
Lợi nhuận tài chính 473,189 4,953,771 478,164 4,303,720
Lợi nhuận khác 1,847,762 200,309 574,662 1,340,668
Tổng lợi nhuận trước thuế 73,710,302 -2,204,080 29,331,566 92,286,600
Lợi nhuận sau thuế 58,821,247 -2,504,993 25,073,459 73,679,980
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 58,780,076 -2,854,774 24,382,187 73,381,856
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,356,045,952 2,115,416,541 2,351,259,832 2,476,279,412
Tổng tài sản 3,573,502,801 3,341,001,193 3,606,390,631 3,750,006,010
Nợ ngắn hạn 1,778,781,666 1,504,608,092 1,757,418,059 1,773,725,636
Tổng nợ 1,887,536,573 1,657,539,957 1,897,855,937 1,969,987,016
Vốn chủ sở hữu 1,685,966,228 1,683,461,235 1,708,534,695 1,780,018,993
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.