MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VDL

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng (HNX)

CTCP Thực phẩm Lâm Đồng - LADOFOODS - VDL
Công ty Cổ phần Thực phẩm Lâm Đồng được kế thừa trên nền tảng xưởng rượu Lafaro của người Pháp, xây dựng từ những năm đầu thế kỷ 20, chuyên sản xuất các loại rượu dâu tằm. Ngày 27/11/2007, công ty thực hiện niêm yết cổ phiếu trên sàn HNX với mã: VDL. Ngành nghề kinh doanh: chế biến rượu các loại, nhân điều xuất khẩu và các loại nông sản thực phẩm; trồng và sản xuất các loại cây nông sản.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/03/2024
14.2
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.2
  • Giá trần
    15.6
  • Giá sàn
    12.8
  • Giá mở cửa
    14.2
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.34 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 86.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,200,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 28/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/07/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 02/07/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 16/05/2014: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 47.62%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
- 13/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/12/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 82%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 18%
- 23/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -1.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -1.60
  •        P/E :
    -8.87
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.98
  •        P/B:
    1.18
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    31
  • KLCP đang niêm yết:
    14,657,150
  • KLCP đang lưu hành:
    14,657,150
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    208.13
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 33,857,505 57,665,842 65,044,781 39,092,463
Giá vốn hàng bán 40,467,300 57,656,100 71,386,724 35,716,389
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -6,883,823 -559,319 -6,456,364 3,128,995
Lợi nhuận tài chính 141,692 132,383 59,306 121,991
Lợi nhuận khác -173,918 -80 -99,276 -724,356
Tổng lợi nhuận trước thuế -11,028,405 -4,365,243 -10,662,830 -1,177,601
Lợi nhuận sau thuế -10,862,316 -4,365,243 -10,662,830 -1,177,601
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -10,862,316 -4,365,243 -10,662,830 -1,177,601
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 154,405,396 153,141,623 131,958,046 134,663,134
Tổng tài sản 211,738,048 208,878,245 186,094,417 186,956,670
Nợ ngắn hạn 17,336,479 20,140,966 8,019,967 10,059,821
Tổng nợ 17,576,479 22,568,697 10,447,698 12,487,552
Vốn chủ sở hữu 194,161,569 186,309,549 175,646,719 174,469,118
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.