MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TVD

 Công ty cổ phần Than Vàng Danh - Vinacomin (HNX)

CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin - TVD
Tiền thân CTCP Than Vàng Danh - Vinacomin là Mỏ than Vàng Danh được thành lập ngày 06/06/1964. Ngày 10/01/2011, cổ phiếu của Công ty (TVD) chính thức giao dịch tại Sở giao dịch chứng khoán HN. Ngành nghề kinh doanh chính: khai thác và thu gom than cứng, than bùn. Địa bàn kinh doanh: Phường Vàng Danh, thành phố Uông Bí, tỉnh Quảng Ninh.
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
12.70
  0.4 (3.25%)
Khối lượng
51,481
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.3
  • Giá trần
    13.5
  • Giá sàn
    11.1
  • Giá mở cửa
    12.5
  • Giá cao nhất
    12.8
  • Giá thấp nhất
    12.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    45.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 19.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,280,790
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 19/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 25/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 11/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 18/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 28/06/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 7%
- 16/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 07/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 18/08/2014: Bán ưu đãi, tỷ lệ 33642%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 34.48%
- 28/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 15/05/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 16/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 23/02/2012: Bán ưu đãi, tỷ lệ 466%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 17%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.00
  •        P/E :
    4.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.49
  •        P/B:
    0.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    55,760
  • KLCP đang niêm yết:
    44,962,864
  • KLCP đang lưu hành:
    44,962,864
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    571.03
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,630,539,725 1,654,293,478 1,330,959,943 1,678,315,181
Giá vốn hàng bán 1,518,518,083 1,576,016,622 1,173,869,856 1,575,130,540
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 112,021,642 78,276,856 157,090,087 103,184,642
Lợi nhuận tài chính -16,070,851 -13,717,921 -12,928,840 -10,070,303
Lợi nhuận khác -838,264 609,555 -1,396,983 2,131,700
Tổng lợi nhuận trước thuế 37,073,730 14,051,131 78,098,641 42,528,088
Lợi nhuận sau thuế 29,475,247 10,402,667 60,896,091 33,972,674
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,475,247 10,402,667 60,896,091 33,972,674
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,211,127,259 1,296,397,398 1,000,327,398 1,450,748,184
Tổng tài sản 2,230,015,672 2,245,227,809 1,980,867,248 2,397,387,271
Nợ ngắn hạn 1,073,067,759 1,079,427,043 777,388,307 1,148,766,803
Tổng nợ 1,600,414,860 1,605,037,819 1,279,781,167 1,655,928,315
Vốn chủ sở hữu 629,600,812 640,189,990 701,086,081 741,458,956
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.