MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SZB

 Công ty cổ phần Sonadezi Long Bình (HNX)

Sonadezi Long Bình là thương hiệu uy tín trong lĩnh vực bất động sản khu công nghiệp tại Đồng Nai. Với niềm tự hào đó, hành trình của chúng tôi là sự tiếp nối những bền bỉ và nỗ lực kiến tạo các khu công nghiệp hiện đại. Qua đó, tạo nên môi trường đầu tư bền vững cho các doanh nghiệp trong và ngoài nước khi lựa chọn Đồng Nai làm điểm đến để đầu tư và phát triển.
Cập nhật:
12:07 Thứ 5, 29/02/2024
36
  0.3 (0.84%)
Khối lượng
1,800
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    35.7
  • Giá trần
    39.2
  • Giá sàn
    32.2
  • Giá mở cửa
    36
  • Giá cao nhất
    36
  • Giá thấp nhất
    36
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 20/12/2019
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 31.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 17/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 24/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 25/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 23/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.80
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.66
  •        P/E :
    9.47
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    20.09
  •        P/B:
    1.79
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,360
  • KLCP đang niêm yết:
    30,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    30,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,080.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 350,874,739 341,117,702 361,157,072 382,603,590
Giá vốn hàng bán 200,740,306 199,651,211 212,331,335 228,719,510
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 150,134,433 141,466,490 148,825,737 153,884,080
Lợi nhuận tài chính 12,383,504 8,369,608 6,251,290 16,756,124
Lợi nhuận khác 1,299,567 1,212,035 1,157,752 1,373,069
Tổng lợi nhuận trước thuế 139,320,006 128,670,741 131,012,905 142,818,674
Lợi nhuận sau thuế 112,926,065 104,759,884 106,730,790 116,366,184
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 112,926,065 104,759,884 106,730,790 116,366,184
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 276,189,260 282,368,577 278,412,285 422,072,258
Tổng tài sản 1,195,322,028 1,197,771,079 1,289,333,027 1,487,195,051
Nợ ngắn hạn 115,931,653 112,290,479 128,118,706 244,832,709
Tổng nợ 628,924,038 612,422,696 715,844,601 896,238,711
Vốn chủ sở hữu 566,397,990 585,348,383 573,488,426 590,956,340
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.