MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HVT

 Công ty Cổ phần Hóa chất Việt Trì (HNX)

CTCP Hóa chất Việt Trì - VITRICHEM - HVT
Công ty cổ phần Hóa chất Việt Trì tiền thân là Nhà máy Hóa chất Số 1 Việt Trì, là Nhà máy Hóa chất cơ bản đầu tiên của Việt Nam được chính thức khởi công xây dựng vào ngày 04 tháng 11 năm 1959. Ngành nghề kinh doanh chính là sản xuất Xút, Axit HCI, Clo lỏng, Javen, Thủy tinh lỏng, Phân bón tổng hợp NPK, các chất giặt rửa và các sản phẩm có gốc Clo như: BaCI2, CaCI2, ZnCI2.
Cập nhật:
10:25 Thứ 2, 26/02/2024
62
  0 (0%)
Khối lượng
3,704
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    62
  • Giá trần
    68.2
  • Giá sàn
    55.8
  • Giá mở cửa
    62
  • Giá cao nhất
    62
  • Giá thấp nhất
    62
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    800
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.05 (Tỷ)
  • Room còn lại
    46.44 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/05/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,438,713
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 17/01/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 09/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 23/06/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 21/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 22/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 29/11/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/11/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 24/07/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8.5%
- 08/05/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 12/06/2009: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.24
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.24
  •        P/E :
    6.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    35.95
  •        P/B:
    1.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,509
  • KLCP đang niêm yết:
    10,988,059
  • KLCP đang lưu hành:
    10,988,059
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    681.26
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 373,714,847 314,048,986 326,727,071 343,200,209
Giá vốn hàng bán 269,981,301 240,762,253 269,097,259 262,863,037
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 79,764,325 48,255,479 34,277,423 53,743,171
Lợi nhuận tài chính -3,285,574 506,926 -1,566,331 -3,336,263
Lợi nhuận khác 172,748 5,643,008 223,618 11,195,994
Tổng lợi nhuận trước thuế 43,127,262 21,638,263 1,482,392 19,869,082
Lợi nhuận sau thuế 34,493,410 17,073,640 1,172,314 15,169,776
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,493,410 17,073,640 1,172,314 15,169,776
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 432,813,690 504,067,753 343,734,522 415,731,094
Tổng tài sản 673,637,195 743,464,431 678,188,965 747,947,312
Nợ ngắn hạn 217,870,416 328,438,807 254,478,396 294,553,996
Tổng nợ 218,444,237 349,640,775 283,180,995 337,769,566
Vốn chủ sở hữu 455,192,958 393,823,656 395,007,970 410,177,746
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.