MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GLT

 Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu (HNX)

Logo Công ty cổ phần Kỹ thuật điện Toàn Cầu - GLT>
Là thành viên lâu năm của ITD Group, cùng với công ty mẹ và các công ty thành viên hoạt động trong những lĩnh vực kỹ thuật cao như: tự động, viễn thông, tin học, cơ điện… trải qua hơn 15 năm phát triển kể từ tháng 10 năm 1996, Công ty cổ phần kỹ thuật điện Toàn Cầu (Global Electrical Technology Corp. - GLT Corp.) tự hào là công ty hàng đầu tại Việt Nam, có uy tín trong tư vấn, thiết kế, cung cấp thiết bị và giải pháp điện – điện tử, chống sét, chữa cháy, hạ tầng viễn thông, hạ tầng trung tâm dữ liệu tiên tiến.
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
22
  2 (10%)
Khối lượng
5,702
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    20
  • Giá trần
    22
  • Giá sàn
    18
  • Giá mở cửa
    22
  • Giá cao nhất
    22
  • Giá thấp nhất
    20
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/11/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 45.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,375,779
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/05/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 22/03/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 29/07/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 25/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 19/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 18/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 07/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 31/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 28%
- 05/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 08/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19%
- 24/03/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 15/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 31/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 11/07/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 02/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.52
  •        P/E :
    42.43
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    16.38
  •        P/B:
    1.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,185
  • KLCP đang niêm yết:
    10,456,092
  • KLCP đang lưu hành:
    9,350,942
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    205.72
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 18,549,183 12,838,925 22,020,373 26,552,992
Giá vốn hàng bán 11,209,622 7,166,877 13,969,513 15,776,336
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 7,339,561 5,672,049 8,050,860 10,776,656
Lợi nhuận tài chính 1,558,494 1,715,197 1,566,469 973,645
Lợi nhuận khác -97,615 314,281 -10 4,423
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,800,216 1,130,998 2,294,295 1,890,049
Lợi nhuận sau thuế 1,503,216 859,659 1,833,252 1,390,001
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,453,301 756,290 1,642,122 965,186
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 230,143,929 176,991,843 157,561,583 160,079,395
Tổng tài sản 253,184,656 199,934,369 183,257,223 184,974,770
Nợ ngắn hạn 96,368,083 42,920,854 29,372,998 30,154,549
Tổng nợ 99,365,659 45,497,713 31,423,475 31,805,333
Vốn chủ sở hữu 153,818,997 154,436,656 151,833,748 153,169,437
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.