MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BNA

 Công ty Cổ phần Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc (HNX)

CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc - BNA
CTCP Đầu tư Sản xuất Bảo Ngọc tiền thân là Doanh nghiệp tư nhân bánh cao cấp Bảo Ngọc được thành lập từ năm 1986. BNA trở thành công ty đại chúng từ tháng 05/2018. Sản phẩm chính là các dòng bánh mì tươi, bánh sandwich truyền thống, bánh sandwich hokkaido không viền đầu tiên tại Việt Nam, bánh burger bò Manhattan, bánh paket, bánh Kisshu bông lan sợi gà, Kisshu chà bông, nhân chocolate, đậu đỏ, và bánh trung thu cao cấp... Hiện Bảo Ngọc đã có hệ thống phân phối trên toàn quốc bao gồm: Kênh MT, GT, KA, TMĐT và đã xuất khẩu nông sản hạt điều cho hơn 10 quốc gia trên thế giới
Cảnh báo từ 10.4.2024
Cập nhật:
15:15 T3, 16/07/2024
12.60
  0 (0%)
Khối lượng
360,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    12.6
  • Giá trần
    13.8
  • Giá sàn
    11.4
  • Giá mở cửa
    12.6
  • Giá cao nhất
    12.6
  • Giá thấp nhất
    12.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 12/10/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/11/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 07/10/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.87
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.87
  •        P/E :
    6.76
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.56
  •        P/B:
    0.64
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    380,377
  • KLCP đang niêm yết:
    24,999,855
  • KLCP đang lưu hành:
    24,999,855
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    315.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 256,540,735 395,821,821 580,176,907 313,861,369
Giá vốn hàng bán 223,194,873 339,568,143 523,796,896 276,807,128
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 30,188,265 52,984,297 51,935,721 32,785,893
Lợi nhuận tài chính -9,342,960 -6,782,541 -6,335,428 -4,664,662
Lợi nhuận khác -2,776,065 -264,515 -1,872,418 -18,736
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,955,580 27,282,285 21,713,966 8,582,420
Lợi nhuận sau thuế 958,412 22,224,860 16,952,559 6,742,224
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 876,591 22,041,456 16,421,381 7,290,489
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 816,355,146 851,883,480 907,957,202 963,440,427
Tổng tài sản 944,819,802 976,397,479 1,119,866,533 1,126,728,367
Nợ ngắn hạn 494,962,748 504,922,626 630,949,131 632,460,348
Tổng nợ 501,877,217 511,285,794 636,806,032 637,837,848
Vốn chủ sở hữu 442,942,584 465,111,686 483,060,501 488,890,519
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.