TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVG

 Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải (UpCOM)

Công ty cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng Giao thông Vận tải
Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư và Xây dựng GTVT (TRICC), tiền thân là Viện Nghiên cứu thiết kế Đường sắt được thành lập từ năm 1959. Tháng 12/2005, Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Tháng 01/2010, cổ phiếu của công ty được niêm yết trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: hoạt động chuyên môn, khoa học và công nghệ khác: tư vấn môi trường; hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh; hoạt động kiến trúc...
Cập nhật:
09:01 Thứ 3, 09/08/2022
12.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    12.7
  • Giá trần
    17.7
  • Giá sàn
    7.7
  • Giá mở cửa
    12.7
  • Giá cao nhất
    12.7
  • Giá thấp nhất
    12.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/01/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,720,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/02/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 22/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/01/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 24/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 24/06/2013: Cổ tức bằng tiền, tỷ lệ 20%
- 18/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.07
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.07
  •        P/E :
    194.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.84
  • (**) Hệ số beta:
    0.01
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    2,029,589
  • KLCP đang lưu hành:
    2,029,589
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    25.78
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 38,315,956 38,356,103 66,498,353 30,262,118
Giá vốn hàng bán 26,531,229 26,962,148 47,050,019 16,936,717
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 11,784,726 11,393,955 19,448,334 13,325,401
Lợi nhuận tài chính -1,949,541 -2,085,452 -1,845,547 -2,351,409
Lợi nhuận khác -713,178 -1,361,849 -2,092,667 -1,423,874
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,213,817 -711,253 1,837,596 522,873
Lợi nhuận sau thuế 613,654 -1,185,559 1,419,616 132,331
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 663,453 -975,657 1,419,616 132,331
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 125,630,357 112,131,015 111,461,527 113,438,337
Tổng tài sản 158,435,701 126,910,567 117,373,068 118,757,135
Nợ ngắn hạn 112,305,473 92,785,721 80,542,383 83,770,111
Tổng nợ 126,002,785 98,057,391 85,562,053 88,645,781
Vốn chủ sở hữu 32,432,916 28,853,176 31,811,015 30,111,354
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.