MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VST

 Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam (UpCOM)

Cổ phiếu chưa được giao dịch ký quỹ theo Thông báo 394/TB-SGDHCM ngày 03/04/2015 của HOSE
CTCP Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam - Vitranschart - VST
Công ty Cổ phần Vận tải và Thuê tàu biển Việt Nam tiền thân là Công ty Vận tải biển Miền Nam Việt Nam, được thành lập năm 1975. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ năm 2007. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh vận tải biển, đào tạo nghề, xuất khẩu lao động, sửa chữa tàu biển...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 24/05/2024
2.7
  0.1 (3.85%)
Khối lượng
44,375
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.6
  • Giá trần
    2.9
  • Giá sàn
    2.3
  • Giá mở cửa
    2.7
  • Giá cao nhất
    2.9
  • Giá thấp nhất
    2.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:26/02/2009
Với Khối lượng (cp):40,000,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.2
Ngày giao dịch cuối cùng:08/05/2015
Ngày giao dịch đầu tiên: 26/02/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 58,999,337
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 31/01/2023: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    9.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    9.66
  •        P/E :
    0.28
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -12.20
  •        P/B:
    -0.22
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    11,868
  • KLCP đang niêm yết:
    66,999,337
  • KLCP đang lưu hành:
    66,999,337
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    180.90
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 122,097,338 106,391,115 108,741,719 110,725,705
Giá vốn hàng bán 120,465,469 107,028,833 110,377,202 102,130,812
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 1,631,869 -637,718 -1,635,483 8,594,893
Lợi nhuận tài chính -15,094,415 -3,912,187 -12,186,699 -7,177,885
Lợi nhuận khác 541,067,722 -898,455 79,620,297 97,909,975
Tổng lợi nhuận trước thuế 517,526,391 -14,640,461 56,797,031 90,001,689
Lợi nhuận sau thuế 516,837,522 -15,462,018 56,245,072 89,309,240
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 516,837,522 -15,462,018 56,245,072 89,309,240
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 180,226,651 163,019,472 225,510,782 214,415,531
Tổng tài sản 458,575,576 425,050,907 458,770,605 426,787,062
Nợ ngắn hạn 1,216,380,326 1,208,990,829 1,196,465,385 1,086,405,509
Tổng nợ 1,404,434,218 1,387,044,722 1,364,519,348 1,244,459,472
Vốn chủ sở hữu -945,858,643 -961,993,814 -905,748,743 -817,672,410
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.