MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

UEM

 CTCP Cơ điện Uông Bí- Vinacomin (UpCOM)

CTCP Cơ điện Uông Bí - Vinacomin - CĐUB - UEM
Công ty cổ phần cơ điện Uông Bí - Vinacomin là một Doanh nghiệp được thành lập từ việc chuyển đổi cổ phần hóa Nhà máy cơ điện Uông Bí. Ngày 24/09/2015, cổ phiếu của công ty chính thức niêm yết trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: gia công cơ khí, xử lý và tráng phủ kim loại; sửa chữa máy móc thiết bị; sửa chữa thiết bị điện; kiểm tra phân tích kỹ thuật...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
15.4
  1.9 (14.07%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    13.5
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    11.5
  • Giá mở cửa
    15.4
  • Giá cao nhất
    15.4
  • Giá thấp nhất
    15.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.98 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/09/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,890,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 04/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 05/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 26/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 08/03/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 29%
- 18/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 31/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    1.32
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    31
  • KLCP đang niêm yết:
    2,438,100
  • KLCP đang lưu hành:
    2,438,100
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    37.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2015 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp   Quý 2- 2012 Quý 2- 2013 Quý 1- 2015 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 162,569,114 177,583,546 165,983,067 234,176,257
Giá vốn hàng bán 142,574,032 154,828,040 148,080,416 209,584,653
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,995,082 22,755,507 17,902,651 24,591,603
Lợi nhuận tài chính -695,756 -1,007,899 -1,148,315 -1,672,785
Lợi nhuận khác 110,195 138,209 667,767 1,038,153
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,107,872 4,325,846 4,326,368 4,605,032
Lợi nhuận sau thuế 3,273,093 3,711,080 3,447,524 3,670,890
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,273,093 3,711,080 3,447,524 3,670,890
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 51,989,261 62,232,231 70,584,122 94,744,689
Tổng tài sản 62,064,397 75,730,854 84,983,349 107,152,037
Nợ ngắn hạn 34,059,984 47,288,454 56,804,504 78,749,826
Tổng nợ 34,059,984 47,288,454 56,804,504 78,749,826
Vốn chủ sở hữu 28,004,414 28,442,400 28,178,845 28,402,210
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.