MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TNP

 Công ty cổ phần Cảng Thị Nại (UpCOM)

CTCP Cảng Thị Nại - THI NAI PORT - TNP
CTCP Cảng Thị Nại tiền thân là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Sở Giao thông vận tải Bình Định, được thành lập theo Quyết định số 47/QĐ-UBND ngày 05/01/1994 của UBND tỉnh Bình Định. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ 01/01/2010. Ngành nghề kinh doanh: bốc xếp hàng hóa, dịch vụ thương mại, mua bán khoáng sản...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
22.1
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    22.1
  • Giá trần
    25.4
  • Giá sàn
    18.8
  • Giá mở cửa
    22.1
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 30/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 17%
- 11/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
- 29/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 29/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 29/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 29/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    1.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    70
  • KLCP đang niêm yết:
    7,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    7,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    156.91
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2016 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 2- 2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 52,675,288 51,049,636 95,252,337 78,974,917
Giá vốn hàng bán 32,866,076 30,932,197 47,547,747 43,867,811
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 19,604,190 19,908,940 47,057,893 34,477,948
Lợi nhuận tài chính -1,259,182 -1,116,024 53,188 1,121,964
Lợi nhuận khác -234,167 -97,112 -70,419 -11,067
Tổng lợi nhuận trước thuế 9,741,403 10,678,781 35,582,027 23,382,714
Lợi nhuận sau thuế 7,780,426 9,201,482 28,552,465 18,782,699
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 7,780,426 9,201,482 28,552,465 18,782,699
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,535,174 4,471,173 11,779,311 18,781,458
Tổng tài sản 111,029,914 106,975,036 107,709,926 112,307,490
Nợ ngắn hạn 15,618,576 13,814,290 8,572,005 6,096,004
Tổng nợ 29,108,242 23,441,956 10,572,005 9,396,004
Vốn chủ sở hữu 81,921,672 83,533,080 97,137,921 102,911,486
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.