MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SGP

 Công ty Cổ phần Cảng Sài Gòn (UpCOM)

CTCP Cảng Sài Gòn - SAIGON PORT - SGP
Cảng Sài Gòn với tên gọi ban đầu là Thương Cảng Sài Gòn, với lịch sử hình thành từ hơn 150 năm trước. Hoạt động phục vụ cho lĩnh vực rộng lớn gồm các khu vực Tp. HCM, các vùng lân cận và đồng bằng sông Mekong với tổng sản lượng hàng hóa hàng năm hơn 10 triệu tấn, Cảng Sài Gòn có vai trò và nhiệm vụ quan trọng phục vụ cho nhu cầu xuất nhập khẩu và phát triển kinh tế nói chung cho toàn khu vực Phía Nam của đất nước.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
19.3
  0.2 (1.05%)
Khối lượng
68,605
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    19.1
  • Giá trần
    21.9
  • Giá sàn
    16.3
  • Giá mở cửa
    19.4
  • Giá cao nhất
    19.4
  • Giá thấp nhất
    19.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    29,600
  • GT Mua
    0.57 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.73 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 25/04/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 216,294,961
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.11
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.11
  •        P/E :
    17.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    12.14
  •        P/B:
    1.51
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    87,201
  • KLCP đang niêm yết:
    216,294,961
  • KLCP đang lưu hành:
    216,294,961
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    4,174.49
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 217,986,722 232,101,732 233,660,933 269,150,712
Giá vốn hàng bán 138,554,271 154,271,877 157,024,280 175,680,487
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 79,432,450 77,829,854 76,636,653 93,470,225
Lợi nhuận tài chính 808,933 18,804,562 5,847,871 32,799,421
Lợi nhuận khác 837,398 -8,647,880 1,168,470 -1,054,490
Tổng lợi nhuận trước thuế 31,438,684 134,120,984 118,615,692 78,987,766
Lợi nhuận sau thuế 23,829,153 108,695,853 94,118,178 68,917,479
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 23,792,325 109,558,277 95,641,919 64,257,500
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,649,591,853 1,126,014,533 1,207,805,188 1,207,805,188
Tổng tài sản 5,312,294,026 5,366,575,399 5,445,502,292 5,445,502,292
Nợ ngắn hạn 460,778,700 582,457,667 549,212,587 549,212,587
Tổng nợ 2,608,665,420 2,710,477,272 2,672,669,608 2,672,669,608
Vốn chủ sở hữu 2,703,628,606 2,656,098,126 2,772,832,685 2,772,832,685
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.