MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HUG

 Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần (UpCOM)

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty cổ phần - HUGACO - HUG
Được thành lập từ năm 1966, tiền thân là Xí Nghiệp May Hưng Yên - Trực thuộc hội liên hiệp các Xí Nghiệp May. Với hơn 3000 máy móc đa dạng, công nghệ hiện đại, Công ty đã sản xuất và xuất khẩu nhiều chủng loại quần áo có chất lượng cao như Áo sơmi, Jacket, Quần âu, Áo véc nữ, Váy, Quần áo tắm, quần áo thể thao, đồng phục, Pijamas, Quần áo trượt tuyết và các sản phẩm truyền thống khác sang thị trường lớn như Châu Mỹ, EU, Úc,  Nhật, Mexico, Hàn Quốc...
Cập nhật:
14:15 T5, 25/07/2024
35.90
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    35.9
  • Giá trần
    41.2
  • Giá sàn
    30.6
  • Giá mở cửa
    35.9
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,550,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/07/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 27/05/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/12/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 26/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.64
  •        P/E :
    9.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.20
  •        P/B:
    3.52
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    60
  • KLCP đang niêm yết:
    19,511,389
  • KLCP đang lưu hành:
    19,511,389
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    700.46
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 191,888,708 210,705,518 166,778,609 145,761,283
Giá vốn hàng bán 133,925,218 164,176,905 120,454,774 110,013,656
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 57,963,491 46,528,612 46,323,835 35,747,627
Lợi nhuận tài chính 1,490,848 2,968,973 1,481,206 8,804,905
Lợi nhuận khác 104,684 133,032 133,962 125,643
Tổng lợi nhuận trước thuế 14,384,080 19,020,519 13,550,756 14,599,402
Lợi nhuận sau thuế 11,120,512 18,502,620 10,866,143 13,004,598
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 12,815,489 19,333,520 10,866,143
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 441,463,316 429,616,897 389,345,992 394,836,358
Tổng tài sản 699,710,603 637,542,128 553,646,335 560,709,927
Nợ ngắn hạn 282,619,292 340,607,483 272,624,024 294,455,562
Tổng nợ 282,619,292 340,607,483 272,624,024 294,455,562
Vốn chủ sở hữu 417,091,311 296,934,645 198,951,501 266,254,365
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.