MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HUG

 Tổng Công ty may Hưng Yên - Công ty Cổ phần (UpCOM)

Tổng công ty May Hưng Yên - Công ty cổ phần - HUGACO - HUG
Được thành lập từ năm 1966, tiền thân là Xí Nghiệp May Hưng Yên - Trực thuộc hội liên hiệp các Xí Nghiệp May. Với hơn 3000 máy móc đa dạng, công nghệ hiện đại, Công ty đã sản xuất và xuất khẩu nhiều chủng loại quần áo có chất lượng cao như Áo sơmi, Jacket, Quần âu, Áo véc nữ, Váy, Quần áo tắm, quần áo thể thao, đồng phục, Pijamas, Quần áo trượt tuyết và các sản phẩm truyền thống khác sang thị trường lớn như Châu Mỹ, EU, Úc,  Nhật, Mexico, Hàn Quốc...
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
37.9
  2.4 (6.76%)
Khối lượng
100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    35.5
  • Giá trần
    40.8
  • Giá sàn
    30.2
  • Giá mở cửa
    37.9
  • Giá cao nhất
    37.9
  • Giá thấp nhất
    37.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/12/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 39.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,550,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 14/12/2022: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 13/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 35%
- 21/05/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/08/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 21/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 60%
- 26/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 19/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 23/02/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    4.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.57
  •        P/E :
    8.29
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.22
  •        P/B:
    2.49
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    210
  • KLCP đang niêm yết:
    19,511,389
  • KLCP đang lưu hành:
    19,511,389
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    739.48
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2022 Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 251,755,976 204,129,769 191,888,708 210,705,518
Giá vốn hàng bán 176,242,251 157,432,880 133,925,218 164,176,905
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 75,513,725 46,696,889 57,963,491 46,528,612
Lợi nhuận tài chính 5,014,727 14,069,088 1,490,848 2,968,973
Lợi nhuận khác 497,733 1,040,990 104,684 133,032
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,580,359 33,044,763 14,384,080 19,020,519
Lợi nhuận sau thuế 29,919,011 28,528,894 11,120,512 18,502,620
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 29,098,441 27,991,437 12,815,489 19,333,520
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 476,443,950 509,765,743 441,463,316 429,616,897
Tổng tài sản 728,605,857 765,639,795 699,710,603 637,542,128
Nợ ngắn hạn 359,129,682 363,862,626 282,619,292 340,607,483
Tổng nợ 359,129,682 363,862,626 282,619,292 340,607,483
Vốn chủ sở hữu 369,476,174 401,777,170 417,091,311 296,934,645
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.