MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HNM

 Công ty Cổ phần Sữa Hà Nội (UpCOM)

CTCP Sữa Hà Nội - Hanoimilk
Công ty Cổ phần sữa Hà Nội (Hanoimilk) được thành lập năm 2001 và chính thức đi vào hoạt động năm 2003. Hiện nay, Công ty đã lớn mạnh và trở thành một trong những doanh nghiệp hàng đầu của ngành công nghiệp chế biến sữa. Hanoimilk dần chiếm lĩnh được thị trường và tạo được niềm tin của người tiêu dùng với những sản phẩm sữa mang nhãn hiêu: IZZI, YOTUTI, sữa tươi HANOIMILK 100%, sữa chua Hanoimilk.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 11/12/2023
9.4
  -0.1 (-1.05%)
Khối lượng
9,801
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.5
  • Giá trần
    10.9
  • Giá sàn
    8.1
  • Giá mở cửa
    9.6
  • Giá cao nhất
    9.7
  • Giá thấp nhất
    9.4
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    -0.18 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:01/03/1900
Với Khối lượng (cp):7,049,500
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):59.5
Ngày giao dịch cuối cùng:12/06/2020
Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/06/2015: Phát hành riêng lẻ 00
- 26/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.43
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.43
  •        P/E :
    3.86
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    22.55
  •        P/B:
    0.93
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    28,924
  • KLCP đang niêm yết:
    44,400,000
  • KLCP đang lưu hành:
    44,400,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    188.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 112,136,967 142,064,027 169,615,578 184,833,343
Giá vốn hàng bán 86,446,797 114,161,300 137,638,589 148,497,164
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 25,007,305 26,460,844 30,992,864 35,188,604
Lợi nhuận tài chính -1,811,775 -1,130,781 -980,140 -1,183,307
Lợi nhuận khác -572,674 -398,957 4,964,583 -506,037
Tổng lợi nhuận trước thuế 10,038,024 10,259,505 14,807,139 13,549,238
Lợi nhuận sau thuế 10,038,024 10,259,505 14,807,139 13,549,238
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 10,038,024 10,259,505 14,807,139 13,549,238
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 341,304,072 356,103,482 374,109,977 504,378,609
Tổng tài sản 530,593,053 545,134,117 576,444,986 702,923,017
Nợ ngắn hạn 362,626,515 366,089,822 382,593,552 251,880,672
Tổng nợ 362,626,515 366,089,822 382,593,552 251,880,672
Vốn chủ sở hữu 167,966,538 179,044,295 193,851,434 451,042,345
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.