MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CGL

 CTCP Thương mại Gia Lai

Logo CTCP Thương mại Gia Lai - CGL>
Công ty cổ phần Thương mại Gia Lai tiền thân là Công ty Thương mại Gia Lai (doanh nghiệp nhà nước do ủy ban Nhân dân tỉnh Gia Lai sở hữu 100% vốn). Được thành lập và phát triển với bề dày kinh nghiệm hoạt động gần 30 năm. Với kinh nghiệm, ý chí tự lực tự cường của tập thể cán bộ công nhân viên trong Công ty đã luôn phấn đấu, đoàn kết và đã thực hiện thắng lợi nhiều nhiệm vụ được giao.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 14/07/2022
32
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
  • Giá tham chiếu
    32
  • Giá trần
    44.8
  • Giá sàn
    19.2
  • Giá mở cửa
    32
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:02/12/2020
Với Khối lượng (cp):1,880,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:14/07/2022
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/12/2020
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.86
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    1,880,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,880,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    60.16
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 3- 2020 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 996,256,602 958,975,133 930,236,070 1,013,828,253
Giá vốn hàng bán 951,656,496 911,869,204 876,519,483 965,442,843
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 44,592,659 47,053,049 53,519,908 48,327,699
Lợi nhuận tài chính -2,985,378 -3,758,843 -3,960,256 -2,377,239
Lợi nhuận khác 19,309,241 14,224,996 4,636,815 2,577,491
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,978,664 145,766 1,350,809 11,354,520
Lợi nhuận sau thuế 3,424,991 -586,041 809,458 6,999,225
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,424,991 -586,041 809,458 6,999,225
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 183,766,508 157,045,827 154,452,017 139,101,710
Tổng tài sản 235,264,414 204,754,001 203,394,800 186,651,989
Nợ ngắn hạn 167,037,629 140,037,632 140,077,670 116,584,018
Tổng nợ 167,385,629 140,337,632 140,493,170 116,999,518
Vốn chủ sở hữu 67,878,785 64,416,369 62,901,630 69,652,471
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.