MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BTV

 Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành (UpCOM)

Công ty Cổ phần Dịch vụ Du lịch Bến Thành - BTV
Công ty CP Dịch vụ du lịch Bến Thành tiền thân là Công ty DVDL Bến Thành, thành lập ngày 09/12/1989 trên cơ sở sáp nhập một số đơn vị kinh tế của quận 1, TP Hồ Chí Minh.Ra đời vào đúng thời điểm đất nước đang thực hiện chính sách đổi mới và mở cửa, BenThanh Tourist cũng là một trong số các công ty du lịch ra đời đầu tiên trong ngành du lịch Việt Nam. Ở thời điểm này hình thức kinh doanh trong lĩnh vực du lịch còn nghèo nàn, chất lượng phục vụ kém, đội ngũ nhân sự làm du lịch chưa được đào tạo bài bản, chưa có kinh nghiệm về kinh doanh du lịch.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 08/12/2023
11.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.6
  • Giá trần
    13.3
  • Giá sàn
    9.9
  • Giá mở cửa
    11.6
  • Giá cao nhất
    11.6
  • Giá thấp nhất
    11.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/03/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 25,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 10/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 09/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.12
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.12
  •        P/E :
    10.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.67
  •        P/B:
    1.34
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    760
  • KLCP đang niêm yết:
    25,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    24,956,600
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    289.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 278,304,979 139,872,727 258,271,241 261,819,949
Giá vốn hàng bán 241,264,212 107,521,171 217,124,972 219,158,633
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 33,590,005 30,908,773 37,872,425 40,905,227
Lợi nhuận tài chính 828,102 1,388,771 -1,798,810 -787,938
Lợi nhuận khác 97,917 127,574 22,276 33,278
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,276,109 5,816,466 6,816,379 10,059,597
Lợi nhuận sau thuế 5,276,109 5,816,466 6,816,379 10,059,597
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 5,276,109 5,816,466 6,816,379 10,059,597
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 202,087,896 222,618,475 287,371,357 375,171,190
Tổng tài sản 386,855,096 405,505,944 465,806,036 551,220,954
Nợ ngắn hạn 158,431,215 171,345,990 226,574,358 302,302,663
Tổng nợ 192,720,262 205,695,381 259,320,092 334,816,741
Vốn chủ sở hữu 194,134,834 199,810,564 206,485,943 216,404,213
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.