MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BSL

 Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn - Sông Lam - BSL
Công ty Cổ phần Bia Sài Gòn – Sông Lam được thành lập ngày 09 tháng 12 năm 2006 có trụ sở chính tại số 3 Đường Trần Phú, phường Lê Mao, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, vốn điều lệ 450 tỷ đồng; là Công ty con thuộc Tổng Công ty cổ phần Bia Rượu – Nước giải khát Sài Gòn.
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 29/02/2024
10.3
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.3
  • Giá trần
    11.8
  • Giá sàn
    8.8
  • Giá mở cửa
    10.3
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.75 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/06/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 23.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 45,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/05/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 14/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 04/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 21/06/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 13%
- 20/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 04/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.49
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.49
  •        P/E :
    21.05
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.94
  •        P/B:
    0.94
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,410
  • KLCP đang niêm yết:
    45,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    45,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    463.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 162,587,157 189,948,276 237,795,917 218,824,763
Giá vốn hàng bán 154,161,739 179,245,681 225,476,100 206,252,387
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 8,425,418 10,702,596 12,319,817 12,572,376
Lợi nhuận tài chính 2,335,845 3,665,055 4,386,832 3,168,940
Lợi nhuận khác 143,844 -137,570 -87,289 -585,467
Tổng lợi nhuận trước thuế 5,518,802 9,397,173 12,391,559 11,203,881
Lợi nhuận sau thuế 4,415,042 7,517,738 9,841,238 7,839,350
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,415,042 7,517,738 9,841,238 7,839,350
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 289,101,544 340,740,330 416,250,518 386,099,782
Tổng tài sản 611,873,374 645,484,476 706,886,273 656,932,309
Nợ ngắn hạn 120,111,664 161,474,655 214,455,214 157,103,269
Tổng nợ 120,783,664 162,146,655 214,627,214 157,753,900
Vốn chủ sở hữu 491,089,710 483,337,820 492,259,059 499,178,409
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.