TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TAG

 Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh (UpCOM)

Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh
Thành lập từ năm 2002, Công ty TNHH Thương mại và dịch vụ Trần Anh (tiền thân của Công ty Cổ phần Thế giới số Trần Anh) được biết đến là một địa chỉ mua sắm máy tính và linh kiện tin cậy nhất Hà Nội. Lĩnh vực kinh doanh chính: kinh doanh các sản phẩm thiết bị tin học, thiết bị văn phòng-IT; các sản phẩm điện thoại, máy ảnh, thiết bị kỹ thuật số-TBS; sản phẩm điện tử, điện lạnh, điện gia dụng-CE và các hoạt động kinh doanh khác.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 27/09/2022
111.6
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    111.6
  • Giá trần
    156.2
  • Giá sàn
    67
  • Giá mở cửa
    111.6
  • Giá cao nhất
    111.6
  • Giá thấp nhất
    111.6
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.85 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:12/01/2010
Với Khối lượng (cp):4,506,821
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):0.0
Ngày giao dịch cuối cùng:14/09/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 23/11/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 24,914,991
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:10
- 05/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:27
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:20
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:17
- 09/12/2013: Phát hành riêng lẻ 652,580
- 01/06/2012: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 13/01/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/02/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.64
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.64
  •        P/E :
    175.64
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.11
  • (**) Hệ số beta:
    0.03
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    24,914,991
  • KLCP đang lưu hành:
    24,798,077
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,767.47
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Quý 2-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 33,118,386
Giá vốn hàng bán 31,473,370 26,543,391 31,034,552 32,622,450
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 230,539 633,711 482,892 495,936
Lợi nhuận tài chính 3,169,332 3,363,330 3,032,193 3,056,694
Lợi nhuận khác 6 1,302,239 181,818
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,364,079 3,947,326 4,763,732 3,681,506
Lợi nhuận sau thuế 3,364,079 3,947,326 4,763,732 3,681,506
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,364,079 3,947,326 4,763,732 3,681,506
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 203,902,876 201,470,788 207,391,902 212,155,837
Tổng tài sản 262,860,981 258,789,475 262,509,532 265,846,262
Nợ ngắn hạn 19,486,066 12,367,235 12,223,560 12,778,784
Tổng nợ 24,576,066 16,557,235 15,513,560 15,168,784
Vốn chủ sở hữu 238,284,915 242,232,240 246,995,972 250,677,478
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.