TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

QLT

 Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10 (UpCOM)

Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10
Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10 tiền thân là Đoạn Quản lý Đường thủy nội địa số 10, là đơn vị trực thuộc của Cục Đường thủy nội địa Việt Nam. Đến nay, Công ty chính thức hoạt động theo hình thức CTCP với tên gọi Công ty Cổ phần Quản lý Bảo trì Đường thủy nội địa số 10. Công ty cổ phần hoạt động theo Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 0313159937 do Phòng Đăng ký kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hồ Chí Minh cấp lần đầu ngày 13/03/2015 và xác nhận thay đổi thông tin đăng ký doanh nghiệp ngày 13 tháng 06 năm 2016 với mức vốn điều lệ ban đầu hoạt động dưới hình thức công ty cổ phần là 15.000.000.000 đồng.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 30/09/2022
15.8
  0.8 (5.33%)
Khối lượng
2,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    15
  • Giá trần
    17.2
  • Giá sàn
    12.8
  • Giá mở cửa
    14
  • Giá cao nhất
    15.8
  • Giá thấp nhất
    13
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 03/04/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 30/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30.65%
- 03/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16.27%
- 31/08/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.64%
- 21/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10.12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.63
  •        P/E :
    4.54
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.40
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    2,740
  • KLCP đang niêm yết:
    1,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    1,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    24.75
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 56,662,672 68,275,873 76,449,504 70,550,745
Giá vốn hàng bán 45,287,236 54,334,354 55,554,583 55,828,104
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 11,375,436 13,941,519 20,894,921 14,722,641
Lợi nhuận tài chính -235,150 -504,468 -233,878 18,614
Lợi nhuận khác -319,720 594,242 -207,738 -348,991
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,249,561 6,835,382 7,673,250 6,855,057
Lợi nhuận sau thuế 4,917,282 5,402,431 6,569,256 5,450,805
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 4,917,282 5,402,431 6,569,256 5,450,805
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 28,547,224 33,005,877 36,558,560 37,484,311
Tổng tài sản 43,824,096 41,986,638 46,840,734 48,671,081
Nợ ngắn hạn 18,801,114 18,323,349 20,149,932 22,553,901
Tổng nợ 22,145,942 18,323,349 20,929,932 22,563,901
Vốn chủ sở hữu 21,678,154 23,663,289 25,910,801 26,107,180
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.