MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VTB

 Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình (HOSE)

Công ty Cổ phần Viettronics Tân Bình - VTB
Tiền thân của Công ty là một xưởng sản xuất nhỏ của Công ty Sony thành lập năm 1973, và qua các giai đoạn phát triển từ xưởng sản xuất cơ điện Tân Bình (năm 1975), Nhà máy chế tạo tụ xoay Tân Bình (năm 1981), Xí nghiệp Vietronics Tân Bình (1983), đến năm 1991 đổi tên thành Công ty Điện tử Tân Bình với hình thức sở hữu là doanh nghiệp nhà nước
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 24/05/2024
10.6
  0.15 (1.44%)
Khối lượng
6,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.45
  • Giá trần
    11.15
  • Giá sàn
    9.72
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.65
  • Giá thấp nhất
    10.35
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.18 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 27/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 47.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 03/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/08/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/06/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 23/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 10/03/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 14/01/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/05/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 03/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 25/08/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 24/01/2007: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.06
  •        P/E :
    9.96
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    17.45
  •        P/B:
    0.61
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,570
  • KLCP đang niêm yết:
    11,982,050
  • KLCP đang lưu hành:
    10,804,520
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    114.53
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 25,010,669 30,803,322 35,838,744 24,905,902
Giá vốn hàng bán 7,426,551 10,828,608 17,765,572 7,701,182
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,563,342 19,552,340 18,103,367 17,145,757
Lợi nhuận tài chính 1,394,161 1,163,356 1,283,687 866,332
Lợi nhuận khác 203 7,724 32,463 1
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,194,578 2,891,037 5,845,214 2,591,492
Lợi nhuận sau thuế 3,423,767 2,204,468 3,965,366 1,983,041
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,412,477 2,382,472 3,502,906 2,204,311
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 133,937,353 124,693,602 116,368,172 116,249,010
Tổng tài sản 234,435,261 237,804,173 230,791,834 229,627,966
Nợ ngắn hạn 29,929,084 27,877,449 21,419,054 17,589,775
Tổng nợ 48,715,120 49,872,382 44,248,047 41,136,657
Vốn chủ sở hữu 185,720,141 187,931,791 186,543,787 188,491,309
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.