MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TCR

 Công ty Cổ phần Công nghiệp Gốm sứ Taicera (HOSE)

CTCP Công nghiệp Gốm sứ Taicera - TCR
Công ty CPHH Công nghiệp Gốm sứ Taicera được thành lập năm 1994 theo giấy phép 764/GP do Ủy ban Nhà nước về hợp tác đầu tư, nay là Bộ kế hoạch đầu tư cấp ngày 11/1/1994. Ngày 09/08/2005, theo giấy phép số 764CPH/GP do Bộ kế hoạch đầu tư cấp, công ty đã chính thức trở thành công ty cổ phần. Công ty bắt đầu niêm yết với mã TCR ngày 29/12/2006 trên sàn giao dịch chứng khoán TP Hồ Chí Minh.
Giữ nguyễn diện cảnh báo do LNST chưa phân phối tính đến 31.12.2022 là số âm
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 17/05/2024
3.52
  -0.13 (-3.56%)
Khối lượng
1,400
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    3.65
  • Giá trần
    3.9
  • Giá sàn
    3.4
  • Giá mở cửa
    3.79
  • Giá cao nhất
    3.79
  • Giá thấp nhất
    3.52
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.67 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 35.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,969,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 17/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
- 24/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 26/06/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 16/06/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 29/07/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -0.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -0.66
  •        P/E :
    -5.35
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    8.98
  •        P/B:
    0.39
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,390
  • KLCP đang niêm yết:
    10,373,190
  • KLCP đang lưu hành:
    45,425,142
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    159.90
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 247,067,320 228,634,638 206,510,388 172,320,815
Giá vốn hàng bán 208,610,346 200,158,994 190,356,309 160,278,575
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 37,795,422 27,577,000 15,125,904 8,993,971
Lợi nhuận tài chính -6,190,089 -8,018,758 21,568,991 -4,292,563
Lợi nhuận khác 14,702 290,879 1,549,623 229,601
Tổng lợi nhuận trước thuế -4,334,987 -15,052,283 6,707,856 -17,814,541
Lợi nhuận sau thuế -4,334,987 -15,052,283 6,707,856 -17,814,541
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -4,033,256 -14,766,984 6,707,856 -17,814,541
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 703,832,979 673,373,259 666,797,930 658,672,680
Tổng tài sản 998,127,562 969,737,917 927,736,539 917,078,225
Nợ ngắn hạn 537,279,053 523,081,536 509,755,527 508,188,814
Tổng nợ 538,609,553 525,272,190 509,923,527 508,969,849
Vốn chủ sở hữu 459,518,010 444,465,727 417,813,011 408,108,376
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.