MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PHR

 Công ty cổ phần Cao su Phước Hòa (HOSE)

Công ty CP Cao su Phước Hòa - PHURUCO - PHR
Tiền thân của Công ty là đồn điền cao su Phước Hòa, sau ngày Miền Nam hoàn toàn giải phóng, đổi tên thành Nông trường Cao su Quốc Doanh Phước Hòa.Năm 1982, Công ty Cao su Phước Hòa được Tổng cục Cao su Việt Nam thành lập và đến năm 1993, Công ty Cao su Phước Hòa được thành lập lại theo quyết định số 142NN/QĐ ngày 04/03/1993 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp & Công nghiệp thực phẩm (nay là Bộ Nông nghiệp & Phát triển nông thôn), là doanh nghiệp nhà nước trực thuộc Tập đoàn Công nghiệp Cao su Việt Nam.
Cập nhật:
15:15 Thứ 3, 21/05/2024
60.8
  0.8 (1.33%)
Khối lượng
360,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    60
  • Giá trần
    64.2
  • Giá sàn
    55.8
  • Giá mở cửa
    59.9
  • Giá cao nhất
    60.8
  • Giá thấp nhất
    59.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -2,600
  • GT Mua
    0.12 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.28 (Tỷ)
  • Room còn lại
    30.83 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/08/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 43.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 81,300,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 19.5%
- 16/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 16/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 09/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 24/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 13/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/06/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 66.67%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 23%
- 26/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 12/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 21/12/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 06/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 26/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 14/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 28/10/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    3.45
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    3.45
  •        P/E :
    17.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    28.79
  •        P/B:
    2.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    385,830
  • KLCP đang niêm yết:
    135,499,198
  • KLCP đang lưu hành:
    135,499,198
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    8,238.35
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 201,141,806 452,919,719 463,403,215 323,362,252
Giá vốn hàng bán 153,935,299 304,119,233 372,960,706 250,888,385
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,206,507 148,800,486 88,111,368 72,473,867
Lợi nhuận tài chính 52,606,398 32,280,656 36,479,224 25,108,838
Lợi nhuận khác 69,690,862 -194,915 85,598,677 162,294
Tổng lợi nhuận trước thuế 154,135,926 170,035,989 186,774,102 90,271,537
Lợi nhuận sau thuế 127,414,351 144,360,555 158,484,492 78,438,409
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 121,681,855 121,270,024 151,286,946 73,077,182
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,758,714,932 2,645,008,628 2,762,124,620 2,692,676,147
Tổng tài sản 5,988,567,076 6,049,491,442 6,160,967,229 5,989,732,709
Nợ ngắn hạn 924,899,767 805,873,670 881,494,129 635,405,321
Tổng nợ 2,484,183,051 2,340,015,996 2,344,922,992 2,089,875,951
Vốn chủ sở hữu 3,504,384,025 3,709,475,446 3,816,044,237 3,899,856,758
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.