MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

HPG

 Công ty cổ phần Tập đoàn Hòa Phát (HOSE)

Tập đoàn Hòa Phát - HPG
Khởi đầu từ một Công ty chuyên buôn bán các loại máy xây dựng từ tháng 8/1992, Hòa Phát lần lượt mở rộng sang các lĩnh vực Nội thất (1995), Ống thép (1996), Thép (2000), Điện lạnh (2001), Bất động sản (2001). Năm 2007, Hòa Phát tái cấu trúc theo mô hình Tập đoàn, trong đó Công ty Cổ phần Tập đoàn Hòa Phát giữ vai trò là Công ty mẹ cùng các Công ty thành viên và Công ty liên kết. Ngày 15/11/2007, Hòa Phát chính thức niêm yết cổ phiếu trên thị trường chứng khoán Việt Nam với mã chứng khoán HPG.
DANH HIỆU, GIẢI THƯỞNG
2022 Thương hiệu quốc gia Việt Nam
2022 Doanh nghiệp tư nhân lớn nhất Việt Nam
2022 Top 50 Doanh nghiệp kinh doanh hiệu quả nhất Việt Nam
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
28.20
  -0.2 (-0.7%)
Khối lượng
11,865,200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    28.4
  • Giá trần
    30.35
  • Giá sàn
    26.45
  • Giá mở cửa
    28.4
  • Giá cao nhất
    28.4
  • Giá thấp nhất
    28.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    691,267
  • GT Mua
    160.47 (Tỷ)
  • GT Bán
    140.84 (Tỷ)
  • Room còn lại
    24.52 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/11/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 127.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 132,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/05/2024: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 17/06/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 31/05/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 35%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 29/07/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 12/06/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 40%
- 16/06/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 20%
- 30/03/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 08/05/2015: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/01/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 24/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/10/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 30/01/2012: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 12/10/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.60
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.60
  •        P/E :
    17.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    18.16
  •        P/B:
    1.71
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,865,760
  • KLCP đang niêm yết:
    6,396,250,200
  • KLCP đang lưu hành:
    6,396,250,200
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    180,374.26
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,799,498,082 28,765,716,456 34,924,567,919 31,092,569,628
Giá vốn hàng bán 26,301,396,413 24,889,281,214 29,912,194,884 26,698,376,631
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,194,986,965 3,594,806,587 4,471,610,043 4,153,982,961
Lợi nhuận tài chính -608,542,768 -587,753,721 -395,070,157 -308,657,908
Lợi nhuận khác -13,130,048 46,025,139 68,921,529 373,547,590
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,701,886,954 2,174,230,122 3,384,568,878 3,261,215,357
Lợi nhuận sau thuế 1,447,824,840 2,000,363,084 2,968,970,783 2,869,182,602
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,460,042,613 2,004,745,087 2,972,779,359 2,870,588,693
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 84,954,320,215 78,482,566,276 82,716,439,173 94,032,457,790
Tổng tài sản 176,294,073,728 173,507,011,685 187,782,586,564 201,940,225,529
Nợ ngắn hạn 68,735,390,355 64,117,126,048 71,513,492,905 79,314,487,943
Tổng nợ 78,433,782,667 73,641,823,428 84,946,167,324 96,315,644,955
Vốn chủ sở hữu 97,860,291,061 99,865,188,256 102,836,419,239 105,624,580,573
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.