MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DQC

 Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang (HOSE)

Công ty Cổ phần Bóng đèn Điện Quang - DQC
Từ khi bắt đầu đi vào hoạt động năm 1973, Điện Quang đã xác định ngành nghề hoạt động là chuyên sâu trong lĩnh vực chiếu sáng và thiết bị điện đồng thời cam kết cung cấp cho người tiêu dùng những sản phẩm chất lượng cao. Đến nay, Điện Quang vẫn kiên định phát triển chuyên sâu theo đúng ngành nghề đã chọn và không ngừng đầu tư nghiên cứu phát triển các giải pháp chiếu sáng kỹ thuật cao và dịch vụ chuyên nghiệp trong dân dụng và công nghiệp.
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
14.65
  0 (0%)
Khối lượng
13,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.65
  • Giá trần
    15.65
  • Giá sàn
    13.65
  • Giá mở cửa
    14.7
  • Giá cao nhất
    14.7
  • Giá thấp nhất
    14.55
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.33 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/02/2008
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 232.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,434,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 27/09/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/09/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 25/03/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 06/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 18/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 30/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 07/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 10/06/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/01/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/10/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 10/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 19/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 27/02/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 02/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -1.20
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -1.20
  •        P/E :
    -12.18
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    32.50
  •        P/B:
    0.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    21,650
  • KLCP đang niêm yết:
    34,359,416
  • KLCP đang lưu hành:
    27,558,066
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    403.73
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 239,460,093 221,186,638 210,599,695 171,544,408
Giá vốn hàng bán 166,745,683 150,506,960 141,429,732 125,900,277
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 69,983,757 67,327,082 64,615,632 43,232,340
Lợi nhuận tài chính -3,289,029 175,562 -5,359,225 -3,963,276
Lợi nhuận khác 755,573 2,766,374 3,131,885 2,167
Tổng lợi nhuận trước thuế 2,442,566 -10,948,384 -20,296,856 514,287
Lợi nhuận sau thuế 1,354,432 -11,205,168 -21,329,453 226,131
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,082,927 -11,569,393 -21,586,685 11,105
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,009,998,268 1,038,481,987 1,056,464,117 957,542,742
Tổng tài sản 1,467,606,832 1,489,642,966 1,501,635,631 1,457,743,276
Nợ ngắn hạn 467,862,163 503,173,086 548,452,621 505,380,960
Tổng nợ 529,884,431 565,299,855 598,622,972 556,973,390
Vốn chủ sở hữu 937,722,400 924,343,111 903,012,659 900,769,887
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.