TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

ROS

 Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros (HOSE)

Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros
Công ty cổ phần Xây dựng FLC Faros tiền thân là CTCP Xây dựng và Đầu tư hạ tầng Vĩnh Hà, được thành lập năm 2011. Qua quá trình hình thành và phát triển, bằng sự sáng tạo, năng động, tạo uy tín bằng chất lượng, tiến độ công trình, Công ty đã có những bước phát triển không ngừng lớn mạnh, trở thành doanh nghiệp uy tín trong lĩnh vực xây dựng, mang lại niềm tin cho khách hàng và đối tác.
Vào diện hạn chế giao dịch từ 1.6.2022 do chậm nộp BCTC kiểm toán năm 2021 quá 45 ngày so với quy định
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 01/07/2022
2.86
  -0.04 (-1.38%)
Khối lượng
7,696,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    2.9
  • Giá trần
    3.08
  • Giá sàn
    2.68
  • Giá mở cửa
    2.88
  • Giá cao nhất
    2.96
  • Giá thấp nhất
    2.68
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    257,600
  • GT Mua
    0.86 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.12 (Tỷ)
  • Room còn lại
    47.12 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/09/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.6
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 430,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 04/07/2017: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:1
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    1,895.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.75
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    6,187,530
  • KLCP đang niêm yết:
    567,598,121
  • KLCP đang lưu hành:
    567,598,121
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,623.33
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4-2020 Quý 1-2021 Quý 2-2021 Quý 4-2021 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 244,929,764 422,534,655 605,196,028 688,122,768
Giá vốn hàng bán 231,774,449 414,954,893 567,745,812 582,777,166
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 13,155,315 7,579,762 37,450,215 105,345,602
Lợi nhuận tài chính 179,877,149 17,146,026 5,601,001 -19,659,226
Lợi nhuận khác -10,879,588 6,569,657 -4,469,976 69,013,438
Tổng lợi nhuận trước thuế 172,623,820 24,145,557 24,819,435 87,229,059
Lợi nhuận sau thuế 151,047,081 18,144,137 14,759,659 62,109,567
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 151,047,081 18,144,137 14,759,659 62,109,567
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 6,718,008,972 6,825,975,386 6,728,214,735 8,008,228,803
Tổng tài sản 10,483,276,778 11,239,081,539 11,548,839,373 12,001,592,243
Nợ ngắn hạn 4,155,737,149 4,953,565,343 5,311,759,259 5,702,441,881
Tổng nợ 4,474,426,155 5,212,320,176 5,507,318,352 5,897,773,559
Vốn chủ sở hữu 6,008,850,623 6,026,761,362 6,041,521,021 6,103,818,685
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.