MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SLS

 Công ty cổ phần Mía đường Sơn La (HNX)

Logo Công ty cổ phần Mía đường Sơn La - SLS>
Công ty Cổ phần Mía đường Sơn La tiền thân là Nhà máy đường Sơn La trực thuộc Nông trường quốc doanh Tô Hiệu Sơn La quản lý, được khởi công xây dựng ngày 16/9/1995. Ngành nghề kinh doanh: chế biến và kinh doanh các sản phẩm sau đường; sản xuất cồn,nha,nước uống có cồn và không cồn; sản xuất cung ứng giống cây, con; chế biến kinh doanh sản phẩm cao su...
Cập nhật:
15:15 T6, 14/06/2024
171.00
  -0.9 (-0.52%)
Khối lượng
9,086
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    171.9
  • Giá trần
    189
  • Giá sàn
    154.8
  • Giá mở cửa
    172.5
  • Giá cao nhất
    172.5
  • Giá thấp nhất
    171
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    100
  • GT Mua
    0.02 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.37 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 16/10/2012
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.9
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 6,800,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/10/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 150%
- 07/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 08/10/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 70%
- 24/10/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 19/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 16/03/2018: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 08/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 11/10/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 55%
- 09/11/2016: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 24/10/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 02/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 16/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 40%
- 14/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 29/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 12/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 26/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    53.41
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    53.41
  •        P/E :
    3.20
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    124.48
  •        P/B:
    1.37
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    8,590
  • KLCP đang niêm yết:
    9,791,945
  • KLCP đang lưu hành:
    9,791,945
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,674.42
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 411,439,480 549,875,533 430,517,482 187,919,450
Giá vốn hàng bán 299,001,057 319,162,027 295,526,054 127,441,158
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 112,438,423 230,713,506 134,991,428 60,478,292
Lợi nhuận tài chính 5,712,669 2,815,484 -1,039,199 11,248,486
Lợi nhuận khác 1,149,744 14,944 -16,775 -70,283
Tổng lợi nhuận trước thuế 109,199,473 224,841,609 119,299,237 69,832,091
Lợi nhuận sau thuế 109,199,473 224,635,121 119,299,237 69,832,091
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 109,199,473 224,635,121 119,299,237 69,832,091
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 739,434,347 781,233,332 894,245,305 864,836,044
Tổng tài sản 1,313,340,666 1,341,953,642 1,443,378,815 1,437,495,866
Nợ ngắn hạn 345,762,581 156,805,409 294,310,519 218,623,279
Tổng nợ 357,262,581 161,305,409 294,310,519 218,623,279
Vốn chủ sở hữu 956,078,085 1,180,648,234 1,149,068,296 1,218,872,587
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.