MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PCH

 Công ty Cổ phần Nhựa Picomat (HNX)

CTCP Nhựa Picomat - PCH
Trải qua hơn 12 năm hình thành và phát triển, Công ty Cổ phần Nhựa Picomat đã từng bước khẳng định được vị trí và vai trò của mình trong lĩnh vực sản xuất vật liệu nhựa nội thất và vật liệu trang trí của ngành nội thất.
Cập nhật:
15:15 T5, 18/07/2024
11.20
  0 (0%)
Khối lượng
126,715
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11.2
  • Giá trần
    12.3
  • Giá sàn
    10.1
  • Giá mở cửa
    11.3
  • Giá cao nhất
    11.6
  • Giá thấp nhất
    10.9
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 14.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 20,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 11/07/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 14/08/2023: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.54
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.54
  •        P/E :
    20.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.35
  •        P/B:
    0.99
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    129,903
  • KLCP đang niêm yết:
    21,999,990
  • KLCP đang lưu hành:
    21,999,990
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    246.40
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 27,128,546 33,923,794 45,738,373 37,605,022
Giá vốn hàng bán 23,386,149 29,181,533 35,708,690 31,528,986
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 3,742,396 4,742,262 10,029,683 6,076,036
Lợi nhuận tài chính 369,871 716,420 791,011 -48,682
Lợi nhuận khác 79,967 142,178 142,562 -235
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,222,232 2,491,875 10,707,474 2,697,504
Lợi nhuận sau thuế 870,200 1,884,751 9,155,653 2,049,684
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 796,445 1,799,174 8,892,164 1,969,734
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 104,908,560 100,924,818 97,796,276 122,965,250
Tổng tài sản 255,174,257 249,340,897 270,322,534 294,389,007
Nợ ngắn hạn 16,160,599 8,489,489 20,315,472 42,753,749
Tổng nợ 16,360,599 8,689,489 20,515,472 42,953,749
Vốn chủ sở hữu 238,813,658 240,651,408 249,807,061 251,435,258
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.