MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DVM

 Công ty Cổ phần Dược liệu Việt Nam (HNX)

Công ty cổ phần Dược Liệu Việt Nam (VIETMEC) được biết đến là một công ty dược liệu sạch. Đối với VIETMEC, chất lượng sản phẩm là mục tiêu hàng đầu. VIETMEC vẫn luôn trung thành với dòng dược phẩm và các sản phẩm thực phẩm bảo vệ sức khỏe có nguồn gốc dược liệu thiên nhiên.
Cập nhật:
11:37 T2, 22/07/2024
10.00
  -0.7 (-6.54%)
Khối lượng
457,422
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    10.7
  • Giá trần
    11.7
  • Giá sàn
    9.7
  • Giá mở cửa
    10.7
  • Giá cao nhất
    10.7
  • Giá thấp nhất
    10
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 19/07/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 20.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 35,650,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/07/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.30
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.08
  •        P/E :
    7.72
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    19.40
  •        P/B:
    0.72
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    162,475
  • KLCP đang niêm yết:
    35,650,000
  • KLCP đang lưu hành:
    49,910,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    499.10
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 365,272,216 341,821,518 528,847,020 393,828,908
Giá vốn hàng bán 317,887,527 296,461,764 499,546,048 364,584,965
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,020,371 45,219,267 29,183,927 29,243,943
Lợi nhuận tài chính -15,410,617 -12,167,348 -12,173,865 -10,577,353
Lợi nhuận khác -30,373 -56,101 10,103 130,534
Tổng lợi nhuận trước thuế 20,104,669 12,396,081 6,719,054 9,590,511
Lợi nhuận sau thuế 17,364,054 11,219,262 5,868,953 8,268,977
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 17,364,054 11,219,262 5,868,953 8,268,977
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 913,195,369 964,685,408 824,922,933 920,136,836
Tổng tài sản 1,451,373,695 1,498,075,361 1,535,448,108 1,623,681,322
Nợ ngắn hạn 708,778,674 762,227,617 798,820,527 882,052,338
Tổng nợ 776,772,277 812,420,997 843,924,791 926,990,222
Vốn chủ sở hữu 674,601,418 685,654,364 691,523,317 696,691,100
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.