MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

UPH

 CTCP Dược phẩm TW25 (UpCOM)

Logo CTCP Dược phẩm TW25 - UPH>
Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 (UPHACE), tiền thân là Xí nghiệp Dược phẩm TW25 trực thuộc Tổng Công ty Dược Việt Nam, Bộ Y tế. Công ty Cổ phần Dược phẩm TW25 không chỉ là một doanh nghiệp sản xuất thuốc chữa bệnh uy tín hàng đầu tại Việt Nam mà còn là một trong những đơn vị đi đầu trong hoạt động sản xuất kinh doanh thời kỳ hội nhập. Từ năm 2006 đến nay, UPHACE đã tích cực phát triển thị trường trong nước và mở rộng thị trường xuất khẩu thuốc chữa bệnh sang các nước Đông Âu và Châu Phi…
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
9.5
  -0.5 (-5%)
Khối lượng
300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10
  • Giá trần
    11.5
  • Giá sàn
    8.5
  • Giá mở cửa
    9.5
  • Giá cao nhất
    9.5
  • Giá thấp nhất
    9.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 29/12/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 16.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 13,294,641
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/07/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 13/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 21/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 2%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.19
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.19
  •        P/E :
    51.27
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    11.39
  •        P/B:
    0.83
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    100
  • KLCP đang niêm yết:
    13,294,641
  • KLCP đang lưu hành:
    13,294,641
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    126.30
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 29,281,590 42,948,989 27,756,541 40,437,912
Giá vốn hàng bán 24,806,785 38,233,729 23,778,453 35,067,695
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 4,439,322 4,715,260 3,978,088 5,120,254
Lợi nhuận tài chính 348,979 894,302 343,831 1,014,468
Lợi nhuận khác -46,721 -55,440 -16,500
Tổng lợi nhuận trước thuế 435,607 636,408 426,208 715,886
Lợi nhuận sau thuế 431,151 637,679 426,208 715,886
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 431,151 637,679 426,208 715,886
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 269,909,902 278,091,854 276,965,469 276,258,363
Tổng tài sản 368,159,869 375,400,238 373,464,045 372,214,332
Nợ ngắn hạn 216,608,108 223,240,215 220,913,586 218,980,934
Tổng nợ 217,857,850 224,460,540 222,098,139 220,132,540
Vốn chủ sở hữu 150,302,019 150,939,698 151,365,906 152,081,792
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.