MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

TIE

 Công ty cổ phần TIE (UpCOM)

Công ty Cổ phần TIE
Năm 1990: Xí nghiệp điện tử Quận 10 trực thuộc công ty xuất nhập khẩu điện tử Quận 10 (Tenimex) ra đời. Năm 1992: Tách ra khỏi Công ty Xuất nhập khẩu Quận 10, trở thành Công ty Sản xuất – Kinh doanh Xuất nhập khẩu Điện – Điện tử Quận 10. Tháng 7/2004, chuyển đổi sang hình thức công ty cổ phần, lấy tên gọi Công ty cổ phần TIE. Tháng 12/2009, cổ phiếu Công ty cổ phần TIE chính thức được niêm yết tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM (HOSE)
Cập nhật:
14:15 Thứ 5, 22/02/2024
8.5
  0 (0%)
Khối lượng
500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    8.5
  • Giá trần
    9.7
  • Giá sàn
    7.3
  • Giá mở cửa
    8.5
  • Giá cao nhất
    8.5
  • Giá thấp nhất
    8.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.10 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HOSE:11/12/2009
Với Khối lượng (cp):9,569,900
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):27.2
Ngày giao dịch cuối cùng:31/07/2019
Ngày giao dịch đầu tiên: 11/12/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 9.3
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 9,569,900
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/03/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/10/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 26/02/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 14%
- 06/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 13/02/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 21/02/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/01/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 19/05/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/12/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.56
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    133
  • KLCP đang niêm yết:
    9,569,900
  • KLCP đang lưu hành:
    9,569,900
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    81.34
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2018 Quý 4- 2018 Quý 1- 2019 Quý 2- 2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 91,426,708 57,744,179 58,770,202 10,294,451
Giá vốn hàng bán 73,536,759 51,828,917 49,141,856 8,188,979
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 17,497,233 5,814,709 916,128 2,066,198
Lợi nhuận tài chính 4,515,300 24,586,695 2,188 457,441
Lợi nhuận khác -1,859,789 814,521 -76,544 -4,962,166
Tổng lợi nhuận trước thuế -20,380,872 5,054,988 -19,850,821 -29,910,500
Lợi nhuận sau thuế -20,380,872 5,054,988 -20,093,714 -29,910,500
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -16,417,068 5,139,248 -19,982,727 -29,272,472
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 144,067,638 160,105,377 186,236,429 123,775,510
Tổng tài sản 260,553,310 229,371,880 250,206,904 177,471,845
Nợ ngắn hạn 70,412,552 34,176,134 32,110,885 32,286,327
Tổng nợ 70,412,552 34,176,134 75,110,885 32,286,327
Vốn chủ sở hữu 190,140,758 195,195,746 175,096,019 145,185,518
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.