MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

JOS

 Công ty Cổ phần Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (UpCOM)

CTCP Chế biến Thủy sản Xuất khẩu Minh Hải - MINH HAI JOSTOCO - JOS
Công ty Cổ phần chế biến thủy sản Xuất khẩu Minh Hải (Minh Hai Jostoco) được thành lập ngày 01/11/1995. Với chính sách không ngừng phát triển và cải tiến liên tục hệ thống quản lý chất lượng nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng cao của khách hàng, Minh Hai Jostoco đã từng bước gặt hái được nhiều thành công và có vị thế nhất định trong lĩnh vực xuất khẩu thủy sản.
Hạn chế gd từ 28.7.2017 do tổ chức đăng ký giao dịch bị âm VCSH căn cứ theo BCTC 2016 đã kiểm toán.
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
1.1
  0 (0%)
Khối lượng
7,100
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.1
  • Giá trần
    1.2
  • Giá sàn
    1
  • Giá mở cửa
    1
  • Giá cao nhất
    1.2
  • Giá thấp nhất
    1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.45 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 2.4
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 15,322,723
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    -1.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    -1.59
  •        P/E :
    -0.69
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -19.27
  •        P/B:
    -0.06
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,670
  • KLCP đang niêm yết:
    15,322,723
  • KLCP đang lưu hành:
    15,043,161
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16.55
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 30,409,538 40,514,535 8,410,335 12,077,532
Giá vốn hàng bán 31,505,045 38,609,769 8,540,676 13,919,169
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV -1,095,508 1,904,766 -130,341 -1,841,637
Lợi nhuận tài chính 8,742 -11,389,450 63,191 -14,517,881
Lợi nhuận khác 1,281,450 277,286 2,260
Tổng lợi nhuận trước thuế -1,987,045 -11,935,408 -1,578,929 -18,306,463
Lợi nhuận sau thuế -1,987,045 -11,935,408 -1,578,929 -18,306,463
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -1,987,045 -11,935,408 -1,578,929 -18,306,463
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 34,471,107 36,298,491 26,668,422 25,669,670
Tổng tài sản 228,972,105 230,605,633 220,825,235 219,665,999
Nợ ngắn hạn 510,743,757 524,312,693 516,090,011 533,237,238
Tổng nợ 510,743,757 524,312,693 516,090,011 533,237,238
Vốn chủ sở hữu -281,771,652 -293,707,060 -295,264,776 -313,571,239
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.