MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FSO

 Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam (UpCOM)

CTCP Cơ khí đóng tàu thủy sản Việt Nam - FISHIPCO - FSO
Công ty Cổ phần Cơ khí đóng tàu Thủy sản Việt Nam (FISHIPCO) tiền thân có tên gọi là Nhà máy cơ khí & đóng sửa tàu thuyền thủy sản Hải Phòng theo QĐ 705TS/QĐ ngày 14/11/1985, sau đó đến năm 1993 thành lập lại DNNN và đổi tên thành Công ty Cơ khí đóng tàu Thủy sản Hải Phòng theo quyết định số 266TS/QĐ-TC ngày 31/03/1993 và Quyết định số 123/QĐ-BTS ngày 01/06/1998 của Bộ thủy sản, đến năm 2007 Công ty thực hiện chuyển sang mô hình CPH theo quyết định số 613/QĐ-BTS ngày 11/08/2006
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 23/02/2024
11
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    15.4
  • Giá sàn
    6.6
  • Giá mở cửa
    11
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/02/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 5,624,966
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 29/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
- 03/07/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7.5%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    1.11
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    5,624,966
  • KLCP đang lưu hành:
    5,624,966
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    61.87
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp         Tăng trưởng
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.