MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

FOC

 Công ty cổ phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (UpCOM)

CTCP Dịch vụ Trực tuyến FPT - FPT Online - FOC
Công ty Cổ Phần Dịch vụ Trực tuyến FPT (FPT Online) chính thức thành lập ngày 1/7/2007. FPT Online ra đời đánh dấu sự khởi đầu của một hướng kinh doanh tuy không mới nhưng đầy hứa hẹn trong xu thế công nghệ số toàn cầu của Tập đoàn FPT.
Cập nhật:
13:16 Thứ 3, 27/02/2024
79.9
  -0.1 (-0.12%)
Khối lượng
1,707
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    80
  • Giá trần
    92
  • Giá sàn
    68
  • Giá mở cửa
    80
  • Giá cao nhất
    80
  • Giá thấp nhất
    79.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    44.75 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 10/12/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 154.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 14,085,336
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 08/06/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 10/06/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 13/04/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 200%
- 29/05/2020: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 25%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 14/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 100%
- 09/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 80%
- 21/03/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 14/01/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    6.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    6.53
  •        P/E :
    12.24
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    37.36
  •        P/B:
    2.12
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,696
  • KLCP đang niêm yết:
    18,471,275
  • KLCP đang lưu hành:
    18,419,884
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,471.75
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 95,227,956 163,686,046 154,059,403 212,452,658
Giá vốn hàng bán 73,243,558 101,148,524 80,813,547 96,975,178
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,984,398 62,415,704 73,245,856 110,131,711
Lợi nhuận tài chính 13,636,941 14,783,244 14,480,393 10,970,584
Lợi nhuận khác 2,300 -21,180 54,939 -2,367,976
Tổng lợi nhuận trước thuế 673,339 38,849,467 42,419,274 59,451,821
Lợi nhuận sau thuế 538,666 31,078,803 33,935,843 47,271,865
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 538,677 31,080,345 33,934,996 47,271,865
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 837,897,455 733,482,417 785,791,540 844,257,145
Tổng tài sản 907,022,038 799,646,232 851,756,530 905,385,409
Nợ ngắn hạn 185,470,602 139,115,414 156,974,533 178,258,999
Tổng nợ 185,470,602 139,115,414 157,289,869 178,541,102
Vốn chủ sở hữu 721,551,436 660,530,819 694,466,662 726,844,307
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.