MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CC4

 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 (UpCOM)

Logo Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng số 4 - CC4>
Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 4 tiền thân là Công ty xây dựng số 4 được thành lập ngày 18/10/1959 từ hai đơn vị công trường xây dựng nhà máy phân đạm Hà Bắc và Công ty kiến trúc Khu Bắc Hà Nội. Quyết định thành lập: Số 2370/QĐ-BXD ngày 26/12/2005 chuyển Doanh nghiệp Nhà nước: Công ty xây dựng số 4 thuộcTổng công ty xây dựng Hà Nội thành Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng số 4.
Cập nhật:
14:15 Thứ 3, 21/05/2024
11
  1.3 (13.4%)
Khối lượng
1,500
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.7
  • Giá trần
    11.1
  • Giá sàn
    8.3
  • Giá mở cửa
    11.1
  • Giá cao nhất
    11.1
  • Giá thấp nhất
    11
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/07/2017
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 8.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 16,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/08/2022: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 16/12/2020: Phát hành riêng lẻ 00
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.53
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.53
  •        P/E :
    20.63
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.72
  •        P/B:
    0.80
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    1,170
  • KLCP đang niêm yết:
    64,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    64,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    704.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 167,166,299 411,538,881 378,218,365 456,492,807
Giá vốn hàng bán 152,317,070 385,089,750 352,103,302 421,679,721
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 14,849,229 26,449,132 26,115,063 34,813,085
Lợi nhuận tài chính -2,330,686 1,840,046 1,184,881 8,794,113
Lợi nhuận khác 1,054 -248,286 173,026 417,144
Tổng lợi nhuận trước thuế 3,561,930 18,488,319 17,623,819 31,638,962
Lợi nhuận sau thuế 2,183,787 14,579,816 12,974,799 25,684,608
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -119,220 6,607,751 7,208,255 12,350,409
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 782,490,754 883,836,913 848,781,961 1,044,124,191
Tổng tài sản 1,375,204,795 1,495,397,245 1,457,614,798 1,638,727,399
Nợ ngắn hạn 402,754,644 513,076,194 456,856,818 627,640,746
Tổng nợ 541,635,928 649,587,563 591,346,158 760,351,045
Vốn chủ sở hữu 833,568,866 845,809,682 866,268,639 878,376,354
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.