MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BHC

 Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa (UpCOM)

Công ty Cổ phần Bê tông Biên Hòa - BICONCO - BHC
Công ty cổ phần Bê tông Biên Hòa tiền thân là Nhà máy Trụ điện Biên Hòa, được thành lập năm 1968. Công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP từ ngày 01/01/2000. Ngành nghề kinh doanh: sản xuất sản phẩm bê tông trộn sẵn; sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn; sản xuất phụ gia dùng cho bê tông; thi công xây lắp công trình;...
Cổ phiếu bị đưa vào diện hạn chế giao dịch ngày 26-05-2016 do VCSH (410) không dương tại 31/12/2015, tổ chức ktoan đưa ra í kiển trái ngược đối với BCTC riêng 2016
Cập nhật:
14:15 T6, 12/07/2024
1.40
  0 (0%)
Khối lượng
63
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    1.4
  • Giá trần
    1.6
  • Giá sàn
    1.2
  • Giá mở cửa
    1.4
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.10 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại HNX:15/05/2009
Với Khối lượng (cp):4,500,000
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):19.5
Ngày giao dịch cuối cùng:26/05/2014
Ngày giao dịch đầu tiên: 15/05/2009
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 1.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.10
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.10
  •        P/E :
    13.97
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    -17.19
  •        P/B:
    -0.08
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    230
  • KLCP đang niêm yết:
    4,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    4,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    6.30
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2014 Quý 1- 2016 Quý 2- 2021 Quý 1- 2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 13,560,802 13,622,656 12,180,679 10,398,183
Giá vốn hàng bán 8,327,568 7,522,269 6,362,565 5,783,878
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 5,233,234 5,100,387 218,114 4,414,305
Lợi nhuận tài chính -5,274,058 -3,963,394 -4,279,372 -4,050,878
Lợi nhuận khác 405,864 106,822 4,559,072 113,106
Tổng lợi nhuận trước thuế 1,097,217 533,874 439,459 451,141
Lợi nhuận sau thuế 1,097,217 533,874 439,459 451,141
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 1,097,217 533,874 439,459 451,141
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,100,832 527,545 771,037 443,279
Tổng tài sản 50,931,146 45,440,865 41,877,669 37,886,691
Nợ ngắn hạn 83,054,607 80,068,853 79,104,597 77,201,678
Tổng nợ 129,699,039 123,674,884 119,672,229 115,230,109
Vốn chủ sở hữu -78,767,893 -78,234,019 -77,794,560 -77,343,419
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.