TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

TVSI

 Công ty Cổ phần Chứng khoán Tân Việt (OTC)

Công ty Cổ phần Chứng khoán Tân Việt
Thành lập năm 2006, Công ty CP Chứng khoán Tân Việt (TVSI) là công ty chứng khoán hàng đầu Việt Nam cung cấp các dịch vụ Môi giới chứng khoán, Dịch vụ tài chính cho khách hàng giao dịch chứng khoán; Quản lý danh mục đầu tư; Dịch vụ tư vấn tài chính doanh nghiệp. TVSI là công ty chứng khoán Việt Nam đầu tiên triển khai giải pháp giao dịch chứng khoán trực tuyến đầu tiên bằng core của nước ngoài (Freewill) từ năm 2007. Với việc cung cấp giải pháp trực tuyến toàn diện cho giao dịch chứng khoán, TVSI được các Nhà đầu tư đánh giá cao và được các tạp chí tài chính uy tín quốc tế vinh danh. TVSI hiện quản lý hơn 50.000 tỷ đồng tài sản của khách hàng cá nhân, tổ chức và cung cấp dịch vụ cho hơn 65.000 khách hàng.

NO PRICE

Ngày giao dịch đầu tiên:
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu:
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    Infinity
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    Infinity
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    n/a
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    n/a
  • KLCP đang niêm yết:
    n/a
  • KLCP đang lưu hành:
    n/a
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    n/a
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2019 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1-2019 Quý 2-2019 Quý 3-2019 Quý 4-2019 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 119,217,499 151,837,880 163,046,510 281,921,477
Lợi nhuận tài chính 572,269 534,562 755,392 1,277,197
Lợi nhuận khác 1,004 2,350 -51,631 -167,809
Tổng lợi nhuận KT trước thuế 40,122,438 26,423,296 70,068,131 44,495,072
Lợi nhuận KT sau thuế TNDN 40,122,438 13,302,837 70,068,131 21,761,034
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 40,122,438 13,302,837 70,068,131 21,761,034
Xem đầy đủ
(*) tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,991,469,175 2,044,634,760 2,124,358,853 2,178,977,050
Tổng tài sản 2,019,007,338 2,071,429,674 2,161,469,023 2,217,423,006
Nợ ngắn hạn 192,448,207 221,848,261 241,847,480 575,461,677
Tổng nợ 782,448,207 831,848,261 851,847,480 886,040,429
Vốn chủ sở hữu 1,236,559,130 1,239,581,412 1,309,621,543 1,331,382,577
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.