MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VHC

 Công ty Cổ phần Vĩnh Hoàn (HOSE)

CTCP Vĩnh Hoàn - Vinh Hoan Corp - VHC
Bà Trương Thị Lệ Khanh sáng lập Công ty TNHH Vĩnh Hoàn. Được thành lập vào ngày 27 tháng 12 năm 1997 tại thành phố Cao Lãnh, tỉnh Đồng Tháp, thuộc đồng bằng sông Cửu Long, công ty chính là lựa chọn ưu tiên của nhà nhập khẩu nước ngoài cho mặt hàng cá tra, basa fillet và hàng giá trị gia tăng từ cá tra và basa. Năm 2007: Chính thức niêm yết cổ phiếu tại Sở Giao dịch Chứng khoán TP. HCM (HOSE).
Cập nhật:
15:15 Thứ 6, 12/04/2024
74.6
  1.1 (1.5%)
Khối lượng
344,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    73.5
  • Giá trần
    78.6
  • Giá sàn
    68.4
  • Giá mở cửa
    74.9
  • Giá cao nhất
    74.9
  • Giá thấp nhất
    73.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -9,324
  • GT Mua
    2.78 (Tỷ)
  • GT Bán
    3.46 (Tỷ)
  • Room còn lại
    81.55 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 24/12/2007
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 62.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 30,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 19/02/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/01/2024: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
- 09/11/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 20/10/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 21/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 30/12/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100%
- 17/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 15/03/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 18/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 02/07/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/11/2014: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
- 28/07/2014: Phát hành cho CBCNV 00
- 23/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 12/06/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30%
- 28/12/2012: Phát hành cho CBCNV 00
- 02/12/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 07/05/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 28/02/2008: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.52
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    4.60
  •        P/E :
    13.52
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    45.14
  •        P/B:
    1.97
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    620,300
  • KLCP đang niêm yết:
    187,044,495
  • KLCP đang lưu hành:
    224,453,159
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    16,744.21
(*) Số liệu EPS tính tới Quý IV năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,238,531,780 2,731,163,824 2,709,625,127 2,399,360,802
Giá vốn hàng bán 1,837,118,812 2,161,177,909 2,412,716,752 2,200,394,934
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 384,463,260 562,506,212 284,925,028 195,273,974
Lợi nhuận tài chính -7,306,068 49,573,835 69,931,985 36,815,551
Lợi nhuận khác 1,775,844 5,832,487 8,280,724 14,637,304
Tổng lợi nhuận trước thuế 259,515,619 504,218,774 228,883,872 98,564,657
Lợi nhuận sau thuế 225,749,681 429,769,539 200,907,295 66,336,281
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 218,984,108 412,427,928 190,624,727 47,644,563
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,713,479,313 8,113,903,798 8,302,656,974 7,751,317,422
Tổng tài sản 11,665,130,794 12,169,592,111 12,366,033,767 11,805,747,662
Nợ ngắn hạn 3,629,116,582 3,713,444,803 3,761,773,972 3,118,268,723
Tổng nợ 3,775,063,113 3,852,736,167 3,902,136,570 3,238,851,611
Vốn chủ sở hữu 7,890,067,681 8,316,855,944 8,463,897,197 8,566,896,051
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.