MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

VCF

 Công ty Cổ phần VinaCafé Biên Hòa (HOSE)

CTCP VinaCafé Biên Hòa - VINACAFÉ BH - VCF
Năm 1968 Ông Marcel Coronel, quốc tịch Pháp, cùng vợ là bà Trần Thị Khánh khởi công xây dựng Nhà máy Cà phê CORONEL tại Khu Kỹ nghệ Biên Hòa (nay là Khu Công nghiệp Biên Hòa 1). Năm 1975Khi Việt Nam thống nhất, gia đình Coronel trở về Pháp. Họ bàn giao Nhà máy cho Chính phủ Lâm thời Cộng hòa Miền Nam Việt Nam. Nhà máy Cà phê Coronel được đổi tên thành Nhà máy Cà phê Biên Hòa và được giao cho Tổng cục Công nghệ Thực phẩm quản lý.
Cập nhật:
15:15 T5, 13/06/2024
220.00
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    220
  • Giá trần
    235.4
  • Giá sàn
    204.6
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    220
  • Giá thấp nhất
    220
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.42 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 28/01/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 53.5
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 26,579,135
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 15/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 250%
- 19/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 250%
- 16/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 240%
- 08/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 660%
- 28/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 03/12/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 06/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 28/09/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 27/04/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    16.93
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    16.93
  •        P/E :
    13.00
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    79.49
  •        P/B:
    2.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    660
  • KLCP đang niêm yết:
    26,579,135
  • KLCP đang lưu hành:
    26,579,135
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    5,847.41
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 564,228,507 549,355,051 813,880,877 487,080,894
Giá vốn hàng bán 413,437,084 422,695,283 645,905,646 391,692,478
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 141,195,198 124,849,254 165,037,625 91,919,200
Lợi nhuận tài chính 17,712,416 22,665,995 26,409,500 26,336,057
Lợi nhuận khác 11,062 1,199 -652,724 31,258
Tổng lợi nhuận trước thuế 152,588,062 141,074,209 178,962,965 111,542,601
Lợi nhuận sau thuế 122,065,249 111,967,584 142,920,604 88,715,604
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 122,065,249 111,967,584 142,920,604 88,715,604
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,934,213,060 2,133,672,246 1,791,913,748 1,697,501,720
Tổng tài sản 2,244,147,646 2,493,742,090 2,658,406,811 2,561,809,643
Nợ ngắn hạn 381,508,588 519,135,449 540,932,348 355,643,136
Tổng nợ 386,251,065 523,877,925 545,622,042 360,309,270
Vốn chủ sở hữu 1,857,896,581 1,969,864,165 2,112,784,769 1,935,709,023
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.