MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

SFC

 Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn (HOSE)

Công ty Cổ phần Nhiên liệu Sài Gòn - SAIGON FUEL - SFC
Tiền thân là Công ty Chất Đốt Thành phố Hồ Chí Minh được thành lập từ năm 1975 với chức năng nhiệm vụ chính là đảm bảo phân phối các mặt hàng chất đốt trên địa bàn thành phố. Ngày 01/10/2000, Công ty Chất Đốt TP.HCM chính thức chuyển đổi thành Công ty Cổ phần Nhiên Liệu Sài Gòn (viết tắt là SFC) theo Giấy phép Đăng ký Kinh doanh số 4103000145 do Sở Kế hoạch và Đầu tư TP.HCM cấp lần đầu ngày 01/09/2000 và đã đăng ký thay. 21/09/2004 Chính thức giao dịch tại HOSE mã giao dịch là SFC
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
21.50
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    21.5
  • Giá trần
    23
  • Giá sàn
    20
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    21.5
  • Giá thấp nhất
    21.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 21/09/2004
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 22.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 1,700,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 18/01/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 14/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 16%
- 19/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 17/11/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 22%
- 19/11/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 11/03/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 30/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 26/01/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 22/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 18%
- 19/09/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 21/09/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/10/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 16/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 06/09/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 13/05/2013: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 25/05/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 20/09/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 09/03/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 19/08/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    2.06
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    2.06
  •        P/E :
    10.45
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    14.80
  •        P/B:
    1.45
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    7,650
  • KLCP đang niêm yết:
    11,291,459
  • KLCP đang lưu hành:
    11,234,819
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    241.55
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 371,936,268 416,441,031 435,010,837 411,929,286
Giá vốn hàng bán 350,800,431 387,265,573 412,555,494 389,981,818
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 21,119,156 29,157,495 22,438,597 21,932,056
Lợi nhuận tài chính 1,111,122 965,784 769,015 456,695
Lợi nhuận khác 5,273 204,998 -31,725 321,818
Tổng lợi nhuận trước thuế 4,286,117 12,022,499 6,380,919 7,503,276
Lợi nhuận sau thuế 3,375,560 9,575,785 5,061,734 5,967,395
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,375,560 9,575,785 5,061,734 5,967,395
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 124,940,878 171,496,658 182,674,836 156,533,353
Tổng tài sản 246,358,983 292,241,628 302,289,443 274,546,054
Nợ ngắn hạn 62,443,907 100,699,133 131,915,324 98,581,279
Tổng nợ 66,928,411 104,743,637 136,064,828 102,950,783
Vốn chủ sở hữu 179,430,572 187,497,991 166,224,615 161,072,315
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.