MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

RAL

 Công ty Cổ phần Bóng đèn Phích nước Rạng Đông (HOSE)

CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông - RALACO - RAL
Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Ðông được thành lập năm 1961 theo quyết định số 003BCNN/TC ngày 24/02/1961 của Bộ trưởng Bộ Công nghiệp nhẹ, với tên gọi ban đầu là Nhà máy Bóng đèn Phích nước Rạng Ðông và đến tháng 6/1994 được đổi tên thành Công ty Bóng đèn Phích nước Rạng Ðông. 30/3/2004 công ty Bóng đèn phích nước Rạng Đông chính thức chuyển thành CTCP vào tháng 7/2004 và đổi tên là CTCP Bóng đèn Phích nước Rạng Đông với VĐL là 79.15.000.000 đồng.
Cập nhật:
15:15 T6, 21/06/2024
149.00
  9.7 (6.96%)
Khối lượng
99,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    139.3
  • Giá trần
    149
  • Giá sàn
    129.6
  • Giá mở cửa
    145
  • Giá cao nhất
    149
  • Giá thấp nhất
    142
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -13,000
  • GT Mua
    0.03 (Tỷ)
  • GT Bán
    1.95 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/12/2006
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 86.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,915,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 24/04/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 16/08/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 26/06/2023: Phát hành cho CBCNV 00
- 17/04/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 26/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 31/05/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 28/12/2021: Bán ưu đãi, tỷ lệ 91.1%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 01/04/2021: Phát hành cho CBCNV 00
- 08/09/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 09/04/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/09/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 09/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 05/09/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 06/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 24/08/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 25/08/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 20/08/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 02/04/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/09/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 08/04/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 26/08/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 03/04/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 17/08/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 05/04/2010: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 09/04/2009: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    25.48
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    25,482.61
  •        P/E :
    5.85
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    127.14
  •        P/B:
    1.17
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    42,720
  • KLCP đang niêm yết:
    23,547,419
  • KLCP đang lưu hành:
    23,547,419
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,508.57
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 1,526,820,315 1,281,997,120 3,383,849,056 2,837,518,292
Giá vốn hàng bán 1,099,578,898 966,524,539 2,697,193,808 2,259,684,131
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 425,390,096 314,632,968 677,582,773 571,173,242
Lợi nhuận tài chính -29,345,115 -20,849,563 -25,335,402 -15,447,239
Lợi nhuận khác 768,254 9,440 19
Tổng lợi nhuận trước thuế 116,325,266 102,421,749 207,185,101 207,729,366
Lợi nhuận sau thuế 110,377,594 96,886,836 194,521,005 194,661,879
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 110,377,594 96,886,836 194,521,005 194,661,879
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 7,028,905,324 7,133,954,175 7,342,775,145 8,372,549,380
Tổng tài sản 7,460,899,144 7,574,361,321 7,783,562,967 8,839,883,758
Nợ ngắn hạn 4,718,328,492 4,793,772,380 4,808,453,021 5,670,111,933
Tổng nợ 4,719,165,978 4,794,609,866 4,809,290,507 5,670,949,419
Vốn chủ sở hữu 2,741,733,166 2,779,751,454 2,974,272,460 2,993,738,648
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.