MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

BRC

 Công ty Cổ phần Cao su Bến Thành (HOSE)

CTCP Cao su Bến Thành - BERUB JSC - BRC
Được thành lập từ năm 1976 với tên gọi Xí Nghiệp Cao Su Giải Phóng, năm 1994 được đổi tên thành Công ty cao su Bến Thành. Tháng 5/2007 Công ty đã hoàn tất thủ tục cổ phần hóa và chính thức đổi tên thành: CÔNG TY CỔ PHẦN CAO SU BẾN THÀNH (BERUBCO). Chuyên sản xuất:Băng tải cao su cấu trúc nhiều lớp vải chịu lực; Dây Courroie; Phụ tùng cao su kỹ thuật; Sản phẩm cao su khác.
Cập nhật:
15:15 T6, 19/07/2024
14.85
  0.35 (2.41%)
Khối lượng
46,800
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    14.5
  • Giá trần
    15.5
  • Giá sàn
    13.5
  • Giá mở cửa
    14.55
  • Giá cao nhất
    14.9
  • Giá thấp nhất
    14.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    600
  • GT Mua
    0.01 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.33 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/12/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,249,998
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 05/07/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12.5%
- 05/08/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 16/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 23/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 03/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 24/07/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 01/06/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 20/06/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 08/06/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 22/05/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 28/08/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 50%
- 20/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 14/12/2011: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.57
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.57
  •        P/E :
    9.46
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    15.77
  •        P/B:
    0.94
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    3,840
  • KLCP đang niêm yết:
    12,374,997
  • KLCP đang lưu hành:
    12,374,997
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    183.77
(*) Số liệu EPS tính tới Quý II năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Quý 2- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 97,819,406 87,500,423 73,547,630 103,570,220
Giá vốn hàng bán 77,068,285 67,102,318 60,331,266 82,420,978
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,751,121 20,362,890 13,216,364 21,146,886
Lợi nhuận tài chính 3,642 -24,676 93,398 16,292
Lợi nhuận khác -250,829 -27,026 144,626 -66
Tổng lợi nhuận trước thuế 8,364,023 6,485,674 5,456,181 7,042,674
Lợi nhuận sau thuế 6,691,218 5,248,391 4,364,945 5,582,184
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 6,691,218 5,248,391 4,364,945 5,582,184
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 216,699,742 197,374,054 197,880,490 209,628,444
Tổng tài sản 312,510,037 290,609,515 287,993,624 300,100,453
Nợ ngắn hạn 107,983,526 80,834,607 92,872,407 99,327,053
Tổng nợ 107,983,526 80,834,607 92,872,407 99,327,053
Vốn chủ sở hữu 204,526,512 209,774,907 195,121,217 200,773,400
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.