TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

DPG

 Công ty Cổ phần Đạt Phương (HOSE)

Công ty Cổ phần Đạt Phương
Được thành lập ngày 12 tháng 3 năm 2002 với tên gọi tiền thân là Công ty cổ phần xây dựng và vận tải Đạt Phương, đến nay Công ty cổ phần Đạt Phương đã khẳng định được năng lực và uy tín trong lĩnh vực đầu tư và xây dựng các công trình giao thông, thuỷ điện trong nước.
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 26/05/2022
54.8
  0.3 (0.55%)
Khối lượng
572,000
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    54.5
  • Giá trần
    58.3
  • Giá sàn
    50.7
  • Giá mở cửa
    54.9
  • Giá cao nhất
    55.9
  • Giá thấp nhất
    54
  •  
  • GD ròng NĐTNN
    -140,000
  • GDNN (GT Mua)
    0 (Tỷ)
  • GDNN (GT Bán)
    0.77 (Tỷ)
  • Room NN còn lại
    48.66 (%)
Đơn vị giá: 1000 VNĐ
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Chi tiết
Giao dịch đầu tiên tại UPCOM:12/01/2017
Với Khối lượng (cp):6,587,652
Giá đóng cửa trong ngày (nghìn đồng):43.4
Ngày giao dịch cuối cùng:16/05/2018
Ngày giao dịch đầu tiên: 22/05/2018
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 55.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 29,999,962
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/07/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:40
- 22/05/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 08/05/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 2:1
- 23/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 02/02/2018: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:153
- 29/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 11/08/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 10:5, giá 25000 đ/cp
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10:3
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    5.97
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    5.97
  •        P/E :
    8.78
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    23.33
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    512,430
  • KLCP đang niêm yết:
    62,999,554
  • KLCP đang lưu hành:
    62,999,554
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    3,452.38
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2022 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2-2021 Quý 3-2021 Quý 4-2021 Quý 1-2022 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu thuần về BH và cung cấp DV 527,460,905 548,639,691 1,010,563,713 545,102,536
Giá vốn hàng bán 351,768,804 410,871,781 692,698,737 284,954,434
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 175,692,101 137,767,910 317,864,976 260,148,102
Lợi nhuận tài chính -35,781,976 -32,548,365 -35,630,019 -37,340,035
Lợi nhuận khác -739,275 5,174,911 10,076,579 -1,890,874
Tổng lợi nhuận trước thuế 117,216,549 93,176,406 157,904,768 169,027,759
Lợi nhuận sau thuế 104,478,610 71,214,878 147,182,558 150,669,072
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 77,317,412 78,059,964 106,271,775 112,518,141
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 2,028,784,927 2,152,662,211 2,769,619,479 2,714,357,848
Tổng tài sản 5,169,571,832 5,401,494,222 5,959,092,594 5,909,127,246
Nợ ngắn hạn 1,938,029,944 2,131,262,007 2,430,220,756 2,259,805,925
Tổng nợ 3,533,554,981 3,755,073,493 4,176,513,107 3,976,509,823
Vốn chủ sở hữu 1,636,016,851 1,646,420,729 1,782,579,488 1,932,617,423
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.