MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

PSE

 Công ty cổ phần Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ (HNX)

CTCP Phân bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ - PSE
Tiền thân của Công ty Cổ phần Phân Bón và Hóa chất Dầu khí Đông Nam Bộ(PVFCCo - SE) là Xí nghiệp Kinh Doanh Phân bón miền Đông Nam Bộ, đơn vị hoạch toán phụ thuộc Tổng Công ty Phân bón và Hóa chất Dầu khí(PVFCCo), được thành lập từ năm 2007. Ngành nghề kinh doanh chính của Công ty: bán buôn, bán lẻ phân bón, hóa chất sử dụng trong công - nông nghiệp (trừ thuốc bảo vệ thực vật)
Cập nhật:
15:15 Thứ 5, 23/05/2024
10.2
  0 (0%)
Khối lượng
12,300
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    10.2
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    9.2
  • Giá mở cửa
    10.4
  • Giá cao nhất
    10.4
  • Giá thấp nhất
    10.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    -10,800
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.11 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.80 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 18/03/2015
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 18.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 12,500,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 21/09/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
- 09/11/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 25%
- 04/11/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 16/10/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 09/08/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 24/05/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 12/05/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 10/11/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 26/05/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 05/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 18/05/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 11%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.66
  •        P/E :
    15.55
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.43
  •        P/B:
    0.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    5,280
  • KLCP đang niêm yết:
    12,500,000
  • KLCP đang lưu hành:
    12,500,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    127.50
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2024 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 932,816,351 950,376,474 638,102,124 658,076,744
Giá vốn hàng bán 896,469,796 915,752,459 619,473,485 628,916,836
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 23,075,722 15,934,132 18,949,347 15,317,217
Lợi nhuận tài chính 16,975 -417,517 -981,798 8,656
Lợi nhuận khác -31 5,612,464 -5,447,878
Tổng lợi nhuận trước thuế 6,531,966 7,004,839 -2,024,175 2,514,694
Lợi nhuận sau thuế 5,144,090 5,603,871 -1,825,752 2,011,755
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 3,858,067 4,202,903 -1,369,314 1,508,816
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 384,439,134 512,518,906 259,367,893 312,965,200
Tổng tài sản 403,944,615 533,679,563 281,150,863 334,524,353
Nợ ngắn hạn 239,961,402 365,201,982 114,354,683 166,130,041
Tổng nợ 240,734,310 365,986,162 114,918,063 166,682,149
Vốn chủ sở hữu 163,210,305 167,693,402 166,232,800 167,842,204
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.