MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

OCH

 Công ty Cổ phần One Capital Hospitality (HNX)

Công ty Cổ phần One Capital Hospitality - OCH
Công ty Cổ phần Khách sạn và Dịch vụ Đại Dương được thành lập ngày 24 tháng 7 năm 2006 với tên gọi trước đây là Công ty Cổ phần Xây dựng – Thương mại Bảo Long. Là thành viên của Tập đoàn Đại Dương, Công ty CP Khách sạn và Dịch vụ Đại Dương hoạt động chuyên nghiệp trong lĩnh vực kinh doanh khách sạn, quản lý khách sạn, nhà hàng và các dịch vụ liên quan...
Đưa cp vào diện bị cảnh báo từ 20.6.2022 do LNST chưa phân phối đã kiểm toán tại ngày 31.12.2021 là số âm.
Cập nhật:
14:33 Thứ 5, 07/12/2023
6.8
  -0.2 (-2.86%)
Khối lượng
14,500
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7
  • Giá trần
    7.7
  • Giá sàn
    6.3
  • Giá mở cửa
    6.9
  • Giá cao nhất
    6.9
  • Giá thấp nhất
    6.8
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    300
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.99 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 01/10/2010
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 26.8
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 100,000,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 26/07/2013: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
                           Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
- 13/04/2012: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 8%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.70
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.70
  •        P/E :
    9.71
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    7.20
  •        P/B:
    0.91
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    23,410
  • KLCP đang niêm yết:
    200,000,000
  • KLCP đang lưu hành:
    200,000,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,400.00
(*) Số liệu EPS tính tới Quý III năm 2022 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 163,190,869 130,389,639 148,250,083 576,858,573
Giá vốn hàng bán 108,467,889 92,591,236 97,705,757 236,953,741
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 53,015,201 37,059,529 48,868,763 329,800,323
Lợi nhuận tài chính 5,675,658 5,319,370 27,260,925 347,429
Lợi nhuận khác -2,793,971 -4,497,620 -1,657,427 -3,290,611
Tổng lợi nhuận trước thuế -8,638,094 -12,469,945 28,274,172 172,319,174
Lợi nhuận sau thuế -10,925,562 -15,123,430 26,129,862 131,339,388
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ -6,175,899 -12,586,847 26,471,515 132,385,275
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,131,475,718 1,103,039,865 1,138,525,165 1,465,703,275
Tổng tài sản 2,302,127,976 2,277,328,661 2,304,639,191 2,618,597,795
Nợ ngắn hạn 586,858,233 574,150,989 573,055,122 751,228,302
Tổng nợ 963,074,935 954,502,677 956,443,193 1,118,309,375
Vốn chủ sở hữu 1,339,053,041 1,322,825,984 1,348,195,997 1,500,288,419
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.