MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

L14

 Công ty cổ phần LICOGI 14 (HNX)

Công ty cổ phần LICOGI 14 - L14
Quá trình xây dựng và phát triển của Công ty LICOGI 14 được gắn liền với sự nghiệp xây dựng và bảo vệ Tổ quốc với sự phát triển của ngành xây dựng Việt Nam và của Tổng công ty xây dựng và phát triển hạ tầng. Mỗi một giai đoạn đều đánh dấu sự phấn đấu vươn lên, vượt qua khó khăn về mọi mặt hoàn thành nhiệm vụ được giao
Cập nhật:
09:27 Thứ 4, 29/11/2023
44.9
  0.4 (0.9%)
Khối lượng
16,202
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    44.5
  • Giá trần
    48.9
  • Giá sàn
    40.1
  • Giá mở cửa
    44.5
  • Giá cao nhất
    45.5
  • Giá thấp nhất
    44.5
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    48.89 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/09/2011
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 12.2
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 2,830,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 09/08/2022: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 13/07/2021: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 13/08/2020: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 20%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 12%
- 19/08/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 17/06/2019: Phát hành cho CBCNV 00
- 07/06/2019: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 10%
- 01/03/2018: Bán ưu đãi, tỷ lệ 100%
- 30/06/2017: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 35%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 14/07/2016: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 30.01%
                           Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 17/06/2015: Phát hành cho CBCNV 00
- 15/06/2015: Cổ tức bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 15%
- 08/08/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
- 17/06/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 9%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    1.63
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    1.63
  •        P/E :
    27.59
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.60
  •        P/B:
    3.30
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    629,548
  • KLCP đang niêm yết:
    30,809,515
  • KLCP đang lưu hành:
    30,859,315
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,373.24
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 4- 2022 Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 44,362,030 31,111,109 13,064,393 22,939,527
Giá vốn hàng bán 24,062,424 29,048,761 8,991,764 18,045,824
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 20,299,606 2,062,349 4,072,630 4,893,703
Lợi nhuận tài chính 26,023,055 3,529,575 4,617,857 6,821,047
Lợi nhuận khác -5,815 -368
Tổng lợi nhuận trước thuế 36,613,972 4,110,523 6,266,131 9,178,422
Lợi nhuận sau thuế 34,600,046 3,279,945 5,002,105 7,330,738
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 34,600,046 3,279,945 5,002,105 7,330,738
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 451,281,862 438,381,958 437,172,342 457,278,474
Tổng tài sản 566,832,279 552,585,436 551,396,427 584,125,778
Nợ ngắn hạn 151,965,479 135,274,972 130,590,138 150,095,031
Tổng nợ 162,653,439 145,126,652 138,935,538 164,334,151
Vốn chủ sở hữu 404,178,840 407,458,785 412,460,889 419,791,627
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.