TIN MỚI!

Đọc nhanh >>

VN-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

HNX-Index:

GTGD: tỷ VNĐ

Thông tin giao dịch

L63

 CTCP Lilama 69-3 (UpCOM)

CTCP Lilama 69-3
Công ty cổ phần LILAMA 69 - 3 là đơn vị thành viên của Tổng Công ty Lắp máy Việt Nam. Tiền thân của Công ty là công trường Lắp máy Uông Bí (1961). Công ty được thành lập theo Quyết định số 008A/BXD - TCLĐ ngày 27/01/1993; Quyết định số số 351/QĐ-BXD ngày 06/3/2007 của Bộ xây dựng về việc chuyển Công ty Lắp máy & Xây dựng 69 - 3 thành Công ty cổ phần LILAMA 69 -3. Hiện nay LILAMA 69-3 đã vươn lên làm tổng thầu EPC các công trình, dự án lớn; Gia công, chế tạo và lắp đặt thiết bị cho các Nhà máy công nghiệp và dân dụng, đặc biệt là các nhà máy sản xuất xi măng, nhiệt điện, thủy điện; Gia công, chế tạo thiết bị cơ khí xuất khẩu ra nước ngoài và đóng mới tàu pha sông biển có trọng tải đến 3000 tấn; Duy tu, bảo trì, bảo dưỡng sữa chữa các nhà máy đang hoạt động….
Cập nhật:
10:06 Thứ 2, 15/08/2022
7.7
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đang giao dịch
  • Giá tham chiếu
    7.7
  • Giá trần
    8.8
  • Giá sàn
    6.6
  • Giá mở cửa
    7.7
  • Giá cao nhất
    7.7
  • Giá thấp nhất
    7.7
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KL Mua
    0
  • KL Bán
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    49.00 (%)
1 ngày 1 tuần 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 06/10/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 10.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 7,769,691
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 28/12/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 1000:226, giá 10000 đ/cp
                           Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 100:6
- 18/09/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 3%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.03
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.03
  •        P/E :
    252.82
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    13.00
  • (**) Hệ số beta:
    n/a
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    10
  • KLCP đang niêm yết:
    8,279,361
  • KLCP đang lưu hành:
    8,279,361
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    63.75
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2021 | Xem cách tính
(**) Hệ số beta tính với dữ liệu 100 phiên | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Năm 2018
(Đã kiểm toán)
Năm 2019
(Đã kiểm toán)
Năm 2020
(Đã kiểm toán)
Năm 2021
(Đã kiểm toán)
Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 789,485,327 782,396,339 682,220,367 771,088,271
Giá vốn hàng bán 733,491,815 716,295,272 624,012,870 728,237,699
Lợi nhuận gộp về BH và cung cấp DV 55,993,512 66,101,067 58,207,497 42,850,572
Lợi nhuận tài chính -29,413,536 -38,961,656 -34,428,133 -22,474,841
Lợi nhuận khác -624,643 -3,640,348 -3,631,601 2,084,758
Tổng lợi nhuận trước thuế 246,046 250,220 260,248 2,856,360
Lợi nhuận sau thuế 200,529 175,576 260,248 252,164
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 200,529 175,576 260,248 252,164
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 701,661,560 691,822,163 699,548,187 668,396,700
Tổng tài sản 893,376,527 865,029,118 868,732,050 815,603,645
Nợ ngắn hạn 699,712,425 691,433,761 661,999,460 659,375,059
Tổng nợ 786,425,969 757,721,240 761,294,759 708,009,910
Vốn chủ sở hữu 106,950,558 107,307,878 107,437,291 107,593,735
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được CafeF tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.