MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

GDA

 Công ty Cổ phần Tôn Đông Á (UpCOM)

Logo Công ty Cổ phần Tôn Đông Á - GDA>
Công ty Cổ phần Tôn Đông Á tiền thân là Công ty TNHH Đông Á được thành lập vào ngày 5/11/1998, sau đó được đổi tên thành Công ty TNHH Tôn Đông Á vào tháng 06 năm 2005. Năm 2009 được xem là một bược ngoặt lớn của Tôn Đông Á khi chuyển đổi từ hình thức công ty TNHH sang công ty cổ phần để hội nhập, hợp tác và đồng hành để cùng phát triển với các doanh nghiệp cùng ngành trên thế giới.
Cập nhật:
14:15 Thứ 2, 26/02/2024
24.5
  -0.2 (-0.81%)
Khối lượng
122,600
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    24.7
  • Giá trần
    28.4
  • Giá sàn
    21
  • Giá mở cửa
    24.8
  • Giá cao nhất
    24.9
  • Giá thấp nhất
    24.1
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0.24 (Tỷ)
  • GT Bán
    0.24 (Tỷ)
  • Room còn lại
    25.01 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 07/09/2023
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 34.7
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 114,691,510
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 23/11/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.76
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    81,885
  • KLCP đang niêm yết:
    114,691,510
  • KLCP đang lưu hành:
    114,691,510
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    2,809.94
(*) Tổng LNST 4Q âm hoặc chưa đủ số liệu tính | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 1- 2023 Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 3,941,970,124 4,791,806,490 4,098,182,053 4,630,721,662
Giá vốn hàng bán 3,645,814,296 4,470,832,276 3,876,696,852 4,312,095,319
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 293,662,638 316,110,222 210,831,172 308,535,046
Lợi nhuận tài chính -26,151,408 44,742,007 13,756,831 -25,186,942
Lợi nhuận khác 1,018,876 1,141,562 -3,356,966 -1,867,283
Tổng lợi nhuận trước thuế 86,649,430 123,189,635 72,159,932 23,912,373
Lợi nhuận sau thuế 81,621,644 122,646,354 59,649,431 19,685,936
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 81,621,644 122,646,354 59,649,431 19,686,764
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 8,478,172,453 7,597,562,593 6,674,171,545 8,672,619,440
Tổng tài sản 11,275,698,786 10,347,549,362 9,581,927,757 11,542,155,570
Nợ ngắn hạn 7,655,146,741 6,666,886,798 5,804,623,495 7,878,996,823
Tổng nợ 7,745,847,932 6,695,052,153 5,869,781,117 7,922,734,363
Vốn chủ sở hữu 3,529,850,854 3,652,497,209 3,712,146,639 3,619,421,207
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.