MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

DVC

 Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng (UpCOM)

CTCP Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng - DVC
Công ty cổ phần Thương mại Dịch vụ Tổng hợp Cảng Hải Phòng là doanh nghiệp nhà nước được chuyển đổi thành CTCP theo quyết định ngày 18/09/2000 của Bộ trưởng Bộ giao thông Vận tải. ngày 18/10/2000 công ty chính thức hoạt động dưới hình thức CTCP. Ngày 13/12/2013: cổ phiếu DVC giao dịch đầu tiên trên sàn UPCOM. Ngành nghề kinh doanh: kinh doanh kho bãi, đại lý bán xăng dầu, chất đốt, kinh doanh dịch vụ hàng hải...
Cập nhật:
14:15 Thứ 6, 01/03/2024
11.2
  0.2 (1.82%)
Khối lượng
200
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    11
  • Giá trần
    12.6
  • Giá sàn
    9.4
  • Giá mở cửa
    11.2
  • Giá cao nhất
    11.2
  • Giá thấp nhất
    11.2
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 13/12/2013
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 15.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 4,651,423
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 14/12/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 14/12/2022: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 17/12/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 24/12/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 5%
- 04/02/2020: Bán ưu đãi, tỷ lệ 33%
- 11/12/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 13/08/2019: Bán ưu đãi, tỷ lệ 49%
- 24/12/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 08/12/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 7%
- 04/01/2017: Bán ưu đãi, tỷ lệ 30%
- 08/12/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 10%
- 25/04/2016: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 4%
- 27/11/2015: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 6%
- 27/11/2014: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 12%
- 29/11/2013: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 15%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.00
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/E :
    n/a
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    0.00
  •        P/B:
    0.60
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    589
  • KLCP đang niêm yết:
    10,793,670
  • KLCP đang lưu hành:
    10,793,670
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    120.89
(*) Số liệu EPS tính tới Quý I năm 2013 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp       Quý 1- 2013 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 178,890,068 155,918,961 209,202,607
Giá vốn hàng bán 131,394,378 104,608,653 147,835,230
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 47,495,690 51,310,309 61,367,376
Lợi nhuận tài chính -12,853,578 -13,527,531 -16,513,624
Lợi nhuận khác 959,701 543,420 533,218
Tổng lợi nhuận trước thuế 11,990,654 11,226,223 15,361,543
Lợi nhuận sau thuế 10,443,425 10,316,120 10,205,627
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 8,071,713 7,698,068 7,643,001
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 55,681,936 44,836,333 51,475,253 54,453,039
Tổng tài sản 417,115,755 430,474,141 417,763,972 405,537,035
Nợ ngắn hạn 78,752,000 49,535,065 27,543,877 53,539,154
Tổng nợ 243,106,430 234,989,985 218,284,184 202,651,455
Vốn chủ sở hữu 174,009,325 195,484,157 199,479,788 202,885,580
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.