MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CMM

 Công ty cổ phần Camimex (UpCOM)

Công ty Cổ phần Camimex - CAMIMEX CORP - CMM
CAMIMEX CORP, có trụ sở chính tại 333 Cao Thắng, Phường 8, Tp. Cà Mau, tỉnh Cà Mau, Việt Nam. Là một trong những công ty thành viên của Camimex Group được thành lập từ năm 1977, là một trong những công ty đầu tiên của ngành thuỷ sản Việt Nam. Hơn 40 năm hoạt động, trải qua những sóng gió của thời cuộc, Camimex Group không những giữ vững được vị thế của mình là một trong những đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực chế biến và xuất khẩu tôm mà còn mở rộng được quy mô, tăng hiệu quả hoạt động gắn với phát triển bền vững.
Cập nhật:
14:15 T2, 15/07/2024
9.80
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    9.8
  • Giá trần
    11.2
  • Giá sàn
    8.4
  • Giá mở cửa
    9.8
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    0.00 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 08/11/2022
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 0.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 56,950,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 02/05/2024: Phát hành riêng lẻ 00
- 18/07/2023: Thưởng bằng Cổ phiếu, tỷ lệ 50%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    0.66
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    0.66
  •        P/E :
    14.79
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    10.89
  •        P/B:
    0.90
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    16,721
  • KLCP đang niêm yết:
    94,499,998
  • KLCP đang lưu hành:
    97,899,998
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    959.42
(*) Số liệu EPS tính tới | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2023 Quý 3- 2023 Quý 4- 2023 Quý 1- 2024 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 453,652,814 463,173,328 764,933,138 618,106,470
Giá vốn hàng bán 374,427,358 398,133,733 685,647,019 519,137,912
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 78,215,087 65,039,594 77,043,951 98,681,046
Lợi nhuận tài chính -16,483,193 -26,178,918 -15,236,198 -34,648,686
Lợi nhuận khác 203,661 -619,231 -6,639,576 -512,073
Tổng lợi nhuận trước thuế 18,282,682 14,126,415 21,376,141 31,931,960
Lợi nhuận sau thuế 15,367,655 12,354,027 17,207,532 28,231,781
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 15,213,978 12,230,487 17,035,457 27,949,463
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 1,837,535,560 2,117,798,909 1,994,151,973 1,981,487,040
Tổng tài sản 2,397,429,464 2,663,063,128 2,771,347,757 2,849,087,907
Nợ ngắn hạn 1,367,345,118 1,612,216,867 1,580,756,718 1,586,381,945
Tổng nợ 1,394,765,038 1,647,684,940 1,738,762,037 1,809,991,856
Vốn chủ sở hữu 1,002,664,426 1,015,378,188 1,032,585,720 1,039,096,051
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.