MỚI NHẤT!

Đọc nhanh >>

Thông tin giao dịch

CMF

 Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex (UpCOM)

CTCP Thực phẩm Cholimex - Cholimex Food - CMF
Công ty Cổ phần Thực phẩm Cholimex tiền thân là Công ty công tư hợp doanh Xuất Nhập Khẩu Trực Dụng Quận 5 được thành lập theo quyết định số 73/QĐUB ngày 15– 04– 1981 của UBNDTPHCM. Ngành nghề kinh doanh chính của công ty gồm: Sản xuất, chế biến, gia công và mua bán thực phẩm, suất ăn công nghiệp, thực phẩm đông lạnh, thủy hải sản các loại; Nuôi trồng thủy sản nội địa; Nuôi trồng thủy sản biển; Mua bán các loại giống, thiết bị, vật tư để nuôi trồng thủy hải sản; ..
Cập nhật:
14:15 T6, 14/06/2024
218.00
  0 (0%)
Khối lượng
0.0
Đóng cửa
  • Giá tham chiếu
    218
  • Giá trần
    250.7
  • Giá sàn
    185.3
  • Giá mở cửa
    0
  • Giá cao nhất
    0
  • Giá thấp nhất
    0
  • Đơn vị giá: 1000 VNĐ
  •  
  • Giao dịch NĐTNN

  • KLGD ròng
    0
  • GT Mua
    0 (Tỷ)
  • GT Bán
    0 (Tỷ)
  • Room còn lại
    24.71 (%)
1 ngày 1 tháng 3 tháng 6 tháng 1 năm 3 năm Tất cả
Đồ thị vẽ theo giá điều chỉnh
đv KLg: 10,000cp
Ngày giao dịch đầu tiên: 30/11/2016
Giá đóng cửa phiên GD đầu tiên(nghìn đồng): 126.0
Khối lượng cổ phiếu niêm yết lần đầu: 8,100,000
Lịch sử trả cổ tức chia thưởng và tăng vốn ≫
- 22/03/2024: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 23/03/2023: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 30/03/2021: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 14/07/2020: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 50%
- 04/04/2019: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 30%
- 09/04/2018: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
- 04/04/2017: Cổ tức bằng Tiền, tỷ lệ 20%
(*) Ngày hiển thị là ngày GD không hưởng quyền
(**) Ngày hiển thị là ngày phát hành
  • (*)   EPS cơ bản (nghìn đồng):
    28.59
  •        EPS pha loãng (nghìn đồng):
    28.59
  •        P/E :
    7.62
  •        Giá trị sổ sách /cp (nghìn đồng):
    122.88
  •        P/B:
    1.77
  • KLGD khớp lệnh trung bình 10 phiên:
    50
  • KLCP đang niêm yết:
    8,100,000
  • KLCP đang lưu hành:
    8,100,000
  • Vốn hóa thị trường (tỷ đồng):
    1,765.80
(*) Số liệu EPS tính tới năm 2023 | Xem cách tính

Hồ sơ công ty

Chỉ tiêu        Xem dữ liệu trước Trước     Sau Xem dữ liệu tiếp Quý 2- 2011 Quý 3- 2011 Quý 2- 2015 Quý 3- 2016 Tăng trưởng
Kết quả kinh doanh (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Doanh thu bán hàng và CCDV 2,263,874,949 2,513,046,159 3,219,870,140 3,411,894,168
Giá vốn hàng bán 1,615,194,805 1,834,808,392 2,332,750,081 2,509,269,078
Lợi nhuận gộp về BH và CCDV 648,134,661 673,792,663 886,289,174 901,105,845
Lợi nhuận tài chính 11,653,252 20,620,900 28,023,209 30,274,947
Lợi nhuận khác 3,504,650 3,846,570 2,050,656 1,267,724
Tổng lợi nhuận trước thuế 223,321,907 232,484,219 277,065,240 289,481,810
Lợi nhuận sau thuế 178,626,329 185,987,375 221,652,192 231,585,448
Lợi nhuận sau thuế của công ty mẹ 178,626,329 185,987,375 221,652,192 231,585,448
Xem đầy đủ
  • Lãi gộp từ HĐ SX-KD chính
  • Lãi gộp từ HĐ tài chính
  • Lãi gộp từ HĐ khác
tỷ đồng
Tài sản (1.000 VNĐ)
Xem đầy đủ
Tổng tài sản lưu động ngắn hạn 750,527,051 863,962,937 1,045,011,672 999,148,249
Tổng tài sản 1,011,344,676 1,161,803,753 1,429,592,166 1,616,529,891
Nợ ngắn hạn 461,332,029 486,314,312 594,183,903 592,282,300
Tổng nợ 467,477,155 492,459,438 600,329,028 621,163,915
Vốn chủ sở hữu 543,867,522 669,344,314 829,263,138 995,365,976
Xem đầy đủ
  • Chỉ số tài chính
  • Chỉ tiêu kế hoạch
Chỉ tiêu tài chính Trước Sau
Đánh giá hiệu quả
  • Tổng tài sản
  • LN ròng
  • ROA (%)
  • Vốn chủ sở hữu
  • LN ròng
  • ROE (%)
  • Tổng thu
  • LN ròng
  • Tỷ suất LN ròng (%)
  • DThu thuần
  • LN gộp
  • Tỷ suất LN gộp (%)
  • Tổng tài sản
  • Tổng nợ
  • Nợ/tài sản (%)
Đơn vị: tỷ đồng
(*) Lưu ý: Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy, có giá trị tham khảo với các nhà đầu tư.
Tuy nhiên, chúng tôi không chịu trách nhiệm trước mọi rủi ro nào do sử dụng các dữ liệu này.